Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
FeS2 -----> Fe2O3 -----> Fe -----> H2 -----> HCl -----> FeCl3 -----> Fe(OH)3 -----> Fe2(SO4)3 -----> FeCl2 -----> AlCl3 -----> Al(OH)3 -----> Al2O3 -----> Al -----> NaAlO2 -----> Al(OH)3 -----> Al2(SO4)3
Giúp với m.n ơi. Gấp lắm rồi.
Cảm ơn mọi người đã quan tâm, mình còn khá mới mẻ, tấm chiếu mới và cần sự giúp đỡ. Có ai đó có thể giải đáp giúp mình về câu hỏi này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Có thể tồn tại trong dung dịch các cặp chất sau đây ko a) KCL và AgNO3 b) Al2(SO4)3 và Ba(NO3)2 c) K2CO3 và H2SO4...
- Cho các chất sau: O3, Na2S, HCl, Ca(OH)2, Fe, N2. Hãy cho biết chất nào đơn chất, hợp chất?...
- cho 2,7 g Al tác dụng vs dung dịch HCl sau phản ứng thu đc muối AlCl3 và khí H2 a) Viết chương trình hóa...
- Phân tử khối của các chất KMnO4; Fe2(SO4)3; NO2; Mg(OH)2; C12H22O11 lần lượt là
- Phân loại và gọi tên oxit sau: SO3, NO2, N2O5, N2O3, P2O5, P2O3, K2O, Na2O, MgO, Fe2O3, FeO,...
- Gọi tên, phân loại các chất sau: Ca(OH)2, NaOH, P2O5, KOH, Mg(OH)2, SO3, HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4,...
- Hòa tan hết 9,3g Na2O trong nước tạo thành dung dịch A. a. Dung dịch A là dung dịch gì? Chất tan trong dung dịch A là...
- Dùng 30g Na2SO3 cho vào 30g H2SO4 để điều chế SO2 biết ngoài SO2 còn sản phẩm là...
Câu hỏi Lớp 8
- 1. “Where are you going?” Lan asked. Lan asked...
- Dàn ý cho đề: thuyết minh về chiếc nón lá Việt Nam.
- write a paragraph about the causes and effects of a pollution type giúp mình với các bạn...
- Âm thanh tu hú mở đầu của bài thơ "Khi con tu hú" có ý nghĩa gì? Âm thanh ấy còn đc lặp lại ở vị trí nào trong bài thơ?...
- câu ghép là gì? thế nào để nhân biết câu ghép
- Paper was(1)……............... by the Chinese in the first century AD. Most paper is made (2)…....
- Lập dàn ý chi tiết nài văn thuyết minh về chiếc bánh cáy ...
- 6:look/ does/ she/ what/ like? A. What like she look does?B. What does she look like? C. What does like she look?D....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:- Đọc kỹ câu hỏi để hiểu nội dung cần giải và trình tự của các chất từ trái qua phải.- Nhận biết các tên chất để xác định được các công thức hóa học tương ứng.- Sử dụng kiến thức về các phản ứng hóa học để giải từng bước.- Xác định chất ban đầu và chất kết thúc của quá trình.- Theo dõi trạng thái oxi-hóa của nguyên tử kim loại để đảm bảo đúng công thức hóa học.Câu trả lời:FeS2(s) + 7/2 O2(g) -> Fe2O3(s) + 2SO2(g)2Fe2O3(s) + 6CO(g) -> 4Fe(s) + 6CO2(g)4Fe(s) + 3O2(g) -> 2Fe2O3(s)2Fe(s) + 3H2(g) -> 2FeH3(s)2Fe(s) + 6HCl(aq) -> 2FeCl3(aq) + 3H2(g)2FeCl3(aq) + 3NaOH(aq) -> Fe(OH)3(s) + 3NaCl(aq)Fe(OH)3(s) + 3H2SO4(aq) -> Fe2(SO4)3(aq) + 6H2O(l)Fe2(SO4)3(aq) + 6HCl(aq) -> 2FeCl3(aq) + 3H2SO4(aq)2FeCl3(aq) + 2NaOH(aq) -> 2Fe(OH)3(s) + 2NaCl(aq)2Al(s) + 6HCl(aq) -> 2AlCl3(aq) + 3H2(g)2AlCl3(aq) + 6NaOH(aq) -> 2Al(OH)3(s) + 6NaCl(aq)2Al(OH)3(s) -> Al2O3(s) + 3H2O(l)2Al(s) + 2NaOH(aq) + 2H2O(l) -> 2NaAlO2(aq) + 3H2(g)2NaAlO2(aq) + 2HCl(aq) -> 2NaCl(aq) + Al(OH)3(s)Al(OH)3(s) + 3H2SO4(aq) -> Al2(SO4)3(aq) + 6H2O(l)
FeS2 là hợp chất sulfurua sắt(II). Khi nung FeS2, ta thu được Fe2O3 là hợp chất oxit sắt(III). Tiếp theo, Fe2O3 tác dụng với H2SO4 tạo thành Fe2(SO4)3 và H2O. Fe2(SO4)3 lại tác dụng với FeCl2 tạo thành FeCl3 và Fe2(SO4)2. Sau đó, FeCl3 tác dụng với AlCl3 tạo thành AlCl3 và FeCl3. Cuối cùng, AlCl3 phản ứng với NaOH tạo thành Al(OH)3 và NaCl.
FeS2 là hợp chất sulfurua sắt(II). Khi nung FeS2, ta thu được Fe2O3 là hợp chất oxit sắt(III). Tiếp theo, Fe2O3 tác dụng với H2O tạo thành Fe(OH)3. Fe(OH)3 lại tác dụng với FeCl3 tạo thành FeCl2 và Fe(OH)2. Sau đó, AlCl3 tác dụng với Fe(OH)2 tạo thành Al(OH)3 và FeCl2. Cuối cùng, Al(OH)3 phản ứng với H2SO4 tạo thành Al2(SO4)3 và H2O.
FeS2 là hợp chất sulfurua sắt(II). Khi nung FeS2 ở nhiệt độ cao, FeS2 bị phân hủy thành Fe2O3, Fe và SO2. Sau đó, Fe tác dụng với HCl tạo thành FeCl3 và H2. Tiếp tục, FeCl3 phản ứng với Fe(OH)3 tạo thành Fe2(SO4)3. Cuối cùng, Fe2(SO4)3 tạo ra FeCl2 và AlCl3.
FeS2 là hợp chất sulfurua sắt(II). Khi nung FeS2, ta thu được Fe2O3 là hợp chất oxit sắt(III). Tiếp theo, Fe2O3 phản ứng với H2 tạo thành Fe và H2O. Sau đó, Fe tác dụng với HCl tạo ra FeCl3 và H2. Tiếp tục, FeCl3 phản ứng với Fe(OH)3 tạo thành Fe2(SO4)3. Cuối cùng, Fe2(SO4)3 tạo ra FeCl2 và AlCl3.