Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
exhausted đi với giới từ gì ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Where martin (come)...................... from.He(be)..............Scottish
- 1. It was me who ... you last night. A.calls. B.called C. Call. ...
- e. “Are you enjoying yourself?”, he asked. f. “How are you?”, he said. (asked) g....
- 3.Read the passage and choose the correct answer to complete the passage A drought is a period or condition of...
Câu hỏi Lớp 8
- thuyết minh về ngôi trường em đang học
- 1. Phản ứng nào sau đây không xảy ra? A. 2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 +...
- trên olm này có ai đã từng đọc truyện hay xem phim Tru Tiên - Thanh Vân Chí chưa KB NHÉ !!!!!!!!!
- Bài 1: Tìm điều keiẹn để đường thẳng y= ( 2-3m) x + 5 và đường thẳng (d) y=2x+5 là hai...
- 1.Viết chương trình nhập vào một dãy số gồm n phần tử.Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần sau đó in ra màn hình dãy số...
- Hoàn thành chuỗi pứ P -> P2O5 -> H3PO4 P ->P2O3 -> H3PO4
- Giải nghĩa các thành ngữ có yếu tố Hán Việt sau và đặt một câu với...
- Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: a) AL+ HCL -> ALCL3 + H2 b)AL +H2SO4...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Những giới từ đi kèm với Famous bao gồm ba giới từ là For, Of và In . Famous for: mang nghĩa “nổi tiếng, nổi danh vì điều gì hoặc cái gì”. Famous of: mang nghĩa “nổi tiếng và được biết đến nhiều nhất trong một nhóm nào đó.” Famous in: mang nghĩa “nổi tiếng trong một khu vực hay lĩnh vực nào đó.”31 thg 8, 2022
Phương pháp làm:Bước 1: Xác định giới từ phù hợp với từ "exhausted".Bước 2: Sử dụng từ "exhausted" đi kèm với giới từ đã xác định để tạo thành câu trả lời.Câu trả lời:Với từ "exhausted", chúng ta có thể sử dụng các giới từ như "from", "by", "of" và "with".Ví dụ câu trả lời:1. She felt exhausted from the intense workout.2. He was completely exhausted by the long journey.3. The athletes were exhausted after hours of training.4. The students looked exhausted with all the assignments they had to complete.5. My parents were exhausted of all the housework they had to do.Chúng ta có thể sử dụng nhiều cách khác nhau để đi kèm với từ "exhausted" tùy thuộc vào ngữ cảnh và ý nghĩa phụ thuộc của câu.
exhausted đi với giới từ after.
exhausted đi với giới từ by.
exhausted đi với giới từ from.