Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
exhausted đi với giới từ gì ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- V . Lời mời :...
- Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc 1.She told me that she(visit)____Ha Long Bay before 2.I(by)_____ a new novel...
- 4 (trang 25 sgk Tiếng Anh 8 Global Success): Work in groups. Discuss and write what you like or dislike about like in...
- Viết lại câu mà nghĩa không thay đổi. 1. Where is the nearest post office ? => Could you ....... 2....
- Giải trí đi CAVE
- Exercise 1. Put "an", "a", "the" or Ø (nothing): 1. My birthday...
- Chia dạng đúng của động từ: 1: Why(wear)________that thin dress? You(freeze)________to death in this cold wind! 2:I...
- Rewrite the following sentences without changing the meaning How about going to the movie theater tonight? Let’s...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Những giới từ đi kèm với Famous bao gồm ba giới từ là For, Of và In . Famous for: mang nghĩa “nổi tiếng, nổi danh vì điều gì hoặc cái gì”. Famous of: mang nghĩa “nổi tiếng và được biết đến nhiều nhất trong một nhóm nào đó.” Famous in: mang nghĩa “nổi tiếng trong một khu vực hay lĩnh vực nào đó.”31 thg 8, 2022
Phương pháp làm:Bước 1: Xác định giới từ phù hợp với từ "exhausted".Bước 2: Sử dụng từ "exhausted" đi kèm với giới từ đã xác định để tạo thành câu trả lời.Câu trả lời:Với từ "exhausted", chúng ta có thể sử dụng các giới từ như "from", "by", "of" và "with".Ví dụ câu trả lời:1. She felt exhausted from the intense workout.2. He was completely exhausted by the long journey.3. The athletes were exhausted after hours of training.4. The students looked exhausted with all the assignments they had to complete.5. My parents were exhausted of all the housework they had to do.Chúng ta có thể sử dụng nhiều cách khác nhau để đi kèm với từ "exhausted" tùy thuộc vào ngữ cảnh và ý nghĩa phụ thuộc của câu.
exhausted đi với giới từ after.
exhausted đi với giới từ by.
exhausted đi với giới từ from.