Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
exhausted đi với giới từ gì ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Where martin (come)...................... from.He(be)..............Scottish
- my daughter has studied english for two years
- ❤So sánh giữa V-ing và V-to infinitive❤
- 1. If you kindly sit down, I ( make)................ enquiries for you 2. Should you reqiure anything else,...
- He opens the door. chuyển sang câu bị động hộ mình với We set the table. She pays a lot of money. I draw a...
- I. Read the passage and fill in the blanks with the suitable words. The English language is the most widely spoken...
- Put "an", "a", "the" and nothing. 1. My birthday is _____ Sunday afternoon. 2. It...
- Giúp em với 1.People know that cars pollute the...
Câu hỏi Lớp 8
- Viết một đoạn văn thuyết minh về cái mũ bảo hiểm
- Từ tình cảnh và tâm trạng của con hổ trong bài thơ nhớ rừng cũng như của người dân việt nam đầu thế kỉ xx em có suy...
- Khí H2 cháy trong khí O2 tạo nước theo phản ứng: H2 + O2 ---> H2O Muốn thu được 3,6 gam nước thì thể tích khí H2...
- Hãy tưởng tượng mình là người cha của cô bé bán diêm kể lại câu chuyện của mình khi biết con mình chết
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Những giới từ đi kèm với Famous bao gồm ba giới từ là For, Of và In . Famous for: mang nghĩa “nổi tiếng, nổi danh vì điều gì hoặc cái gì”. Famous of: mang nghĩa “nổi tiếng và được biết đến nhiều nhất trong một nhóm nào đó.” Famous in: mang nghĩa “nổi tiếng trong một khu vực hay lĩnh vực nào đó.”31 thg 8, 2022
Phương pháp làm:Bước 1: Xác định giới từ phù hợp với từ "exhausted".Bước 2: Sử dụng từ "exhausted" đi kèm với giới từ đã xác định để tạo thành câu trả lời.Câu trả lời:Với từ "exhausted", chúng ta có thể sử dụng các giới từ như "from", "by", "of" và "with".Ví dụ câu trả lời:1. She felt exhausted from the intense workout.2. He was completely exhausted by the long journey.3. The athletes were exhausted after hours of training.4. The students looked exhausted with all the assignments they had to complete.5. My parents were exhausted of all the housework they had to do.Chúng ta có thể sử dụng nhiều cách khác nhau để đi kèm với từ "exhausted" tùy thuộc vào ngữ cảnh và ý nghĩa phụ thuộc của câu.
exhausted đi với giới từ after.
exhausted đi với giới từ by.
exhausted đi với giới từ from.