Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
exhausted đi với giới từ gì ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Chia dạng đúng của động từ: 1: Why(wear)________that thin dress? You(freeze)________to death in this cold wind! 2:I...
- Rewrite the above sentence without changing its meaning. Use the given word(s) if any. 33. “Do you like...
- EX1: Change the active in the the passive. 1. Bill will invite Ann to the party. 2. I didn't write that...
- 1. If we recycle more, we (help) .. ………………………… the...
- Rewrite this sentence . 1000 like. For you Children have two test that last forty- five minutes in each term ->...
- 29. How long have you been in her employment? A. employing...
- Các bạn cho mình hỏi từ "yo" là gì và ý nghĩa của nó ra sao? Cảm ơn các bạn!
- Relationships in Vietnamese family are more complicated than those of Western countries. The majority of families in...
Câu hỏi Lớp 8
- Đốt cháy hoàn toàn 15,9 gam hỗn hợp X gồm C3H4 , C3H8 , và C3H6 có tỉ khối so với...
- ghi cho mình lời bài hát super hero tiếng việt với
- Câu 17: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (HBC) a) Chứng minh: tam...
- Cho ΔABC vuông cân, góc A = 90 độ. Trên cạnh AB lấy M, kẻ BD vuông góc với...
- Tóm tắt chương: da bằng sơ đồ tư duy, sinh 8 Giúp mình với sang mai cần rồi
- Cho từ từ đến hết 100 ml dd chứa NaHCO3 1,5M và Na2CO3 1M vào 250 ml dd HCl 1M thu được V lít CO2...
- (1.0 điểm) Xác định nghĩa tường minh và nghĩa hàm ẩn trong câu văn sau: Dủ dỉ là con...
- Choose the best answer for each sentence 1. I was sure that I _______ the woman before. a) seen b) had seen c) have...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Những giới từ đi kèm với Famous bao gồm ba giới từ là For, Of và In . Famous for: mang nghĩa “nổi tiếng, nổi danh vì điều gì hoặc cái gì”. Famous of: mang nghĩa “nổi tiếng và được biết đến nhiều nhất trong một nhóm nào đó.” Famous in: mang nghĩa “nổi tiếng trong một khu vực hay lĩnh vực nào đó.”31 thg 8, 2022
Phương pháp làm:Bước 1: Xác định giới từ phù hợp với từ "exhausted".Bước 2: Sử dụng từ "exhausted" đi kèm với giới từ đã xác định để tạo thành câu trả lời.Câu trả lời:Với từ "exhausted", chúng ta có thể sử dụng các giới từ như "from", "by", "of" và "with".Ví dụ câu trả lời:1. She felt exhausted from the intense workout.2. He was completely exhausted by the long journey.3. The athletes were exhausted after hours of training.4. The students looked exhausted with all the assignments they had to complete.5. My parents were exhausted of all the housework they had to do.Chúng ta có thể sử dụng nhiều cách khác nhau để đi kèm với từ "exhausted" tùy thuộc vào ngữ cảnh và ý nghĩa phụ thuộc của câu.
exhausted đi với giới từ after.
exhausted đi với giới từ by.
exhausted đi với giới từ from.