Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đặt 10 câu, 5 cầu với “can” và “could”, 5 câu với “can’t” và “couldn’t”.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- Viết đoạn văn tả bạn thân của em bằng tiếng anh . Các bạn ơi giúp mình với nha
- sos . GIÚP TỚ LÀM ĐỀ VĂN TIẾNG ANH VỀ THỜI KHOÁ BIỂU CÁC LÀM : TÊN , TUỔI ,...
- Write about your family member (about 45 - 55 words). (1 point) You can write about: - Who is she/he? -...
- 1. Let’s go to the bookshop. I want to buy...
- bài 9:hãy viết một đoạn văn ngắn bằng tiếng anh nói về hoạt động thường ngày của em bài 10: hãy viết một đoạn văn...
- Dịch các câu sau sang tiếng anh 1. Tôi đã thăm ông bà tuần trước. 2.Hôm qua ,chúng tôi chơi bóng rổ cùng nhau. 3.Bố...
- SỬA CÂU NÀY THÀNH CÂU ĐÚNG: I AM VERY ĐẸP TRAI OK 100 người nhanh nhất mik sẽ tick
- Dịch đoạn văn bản sau: Nam: Where are you going now? Linda: I'm going to the supermarket. Nam : Why do you want to go...
Câu hỏi Lớp 4
- từ viết đúng chính tả? náo nức, lóng lánh tan rã, dìu rắt chênh vênh, déo dắt giấu hiệu,...
- 1. Hoa có 100 000 đồng. Sau khi mua 4 quyển vở cùng loại và 1 hộp bút thì Thảo...
- Xe thư nhât cho dugc 168 thung hang. Xe thúr hai chi cho durge só thing hang bang § so...
- Đề bài: Tả cây ăn quả mà em yêu thích.(Mở bài theo kiểu gián tiếp...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn cần biết cách sử dụng "can" và "could" để diễn đạt khả năng hoặc khả năng trong quá khứ. "Can" thường được sử dụng trong hiện tại, còn "could" thường được sử dụng trong quá khứ. Còn "can't" và "couldn't" được dùng để diễn đạt sự không thể, không khả thi.Ví dụ câu sử dụng "can" và "could":1. I can swim very fast. (Tôi có thể bơi rất nhanh)2. She could jump high when she was younger. (Cô ấy có thể nhảy cao khi còn trẻ)3. They can play the guitar well. (Họ có thể chơi đàn guitar tốt)4. He could speak French fluently last year. (Anh ấy có thể nói tiếng Pháp trôi chảy năm ngoái)5. We can run a marathon together next month. (Chúng ta có thể chạy marathon cùng nhau vào tháng sau)Ví dụ câu sử dụng "can't" và "couldn't":1. I can't lift that heavy box alone. (Tôi không thể nâng hộp nặng đó một mình)2. She couldn't find her keys this morning. (Cô ấy không thể tìm thấy chìa khóa của mình vào sáng nay)3. They can't come to the party tomorrow. (Họ không thể đến dự tiệc vào ngày mai)4. He couldn't solve the math problem. (Anh ấy không thể giải quyết bài toán toán học)5. We can't eat spicy food. (Chúng ta không thể ăn thức ăn cay)
Để viết câu trả lời cho câu hỏi trên, ta cần sử dụng cấu trúc reported speech với "to-infinitives". Trong trường hợp này, ta cần chuyển câu gốc "I said to the boy, 'You’d better spend more time learning to write'" thành câu reported speech với "I advised".Câu trả lời có thể là: I advised the boy to spend more time learning to write. Trong câu trả lời trên, ta đã sử dụng reported speech với cấu trúc "I advised" và thay thế phần "You’d better" bằng "to spend more time learning to write".