Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Exercise 2. Put the verbs to be (was/ were/ wasn’t/ weren’t) in the blanks.
1. Yesterday was Monday. I __________ at school.
2. Mom and Dad __________ at home yesterday. They __________ at the hospital.
3. The weather __________ nice. It was windy and rainy.
4. __________ he free all day yesterday?
5. She __________ tired last night.
6. I __________ in London last month.
7. __________ you at Nina’s house yesterday?
8. I __________ with him yesterday.
9. __________ they happy last week?
10. He __________ not at school. He was at home.
11. Were you busy yesterday? - Yes, I __________
12. __________ it cold last night? - No, it __________. It was hot.
13. Where they on Sunday? – They __________ at the store.
14. __________ Nina and Sam strong this morning? - No, they __________
15. Sam ill last night? - Yes, she __________
16. It __________ very hot yesterday,
17. I had a bad mark yesterday, I __________ happy.
18. Why your brother __________ sad last night?
19. Lan and her mother __________ at home yesterday?
20. __________the birds in the nest yesterday?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Bài C1 sách bài tập tiếng anh lớp 6 trang 43 nha m.n , giúp em nhanh ik
- There are a lot of things _____in Da Lat . A....
- 1.do you like listening to music? 2.what king of music do you like? 3.can you play any musical intruments? 4.a,how...
- 8. I hope all of us (pass) _________ the test next Monday.8. I hope all of us (pass) _________ the test...
Câu hỏi Lớp 6
- Gia đình H sống bằng những đồng lương ít ỏi của bố. Mấy hôm nữa là đến sinh nhật H,...
- Bài 1: Các chất dưới đây tồn tại ở thể nào trong điều kiện thường? Hãy liệt kê...
- Một sản phẩm giảm giá lần 1 là 10% so với giá gốc vfa giảm giá lần 2 là 5%...
- Cho 2006 đường thẳng trong đó bất kì 2 đường thẳng nào cũng cắt nhau không có 3 đường thẳng nào đồng quy. Tính số giao...
- Trong truyện SỰ TÍCH HỒ GƯƠM em thích nhất chi tiết nào ? Vì sao ? ai nhanh mik tick !!!!!!
- a. Em hãy cho biết thứ tự các hình dạng nhìn thấy sau đây của Mặt Trăng theo chiều...
- hai câu ca dao sau khiến em nhớ đến thành ngữ nào? giải thích nghĩa của thành ngữ...
- A=1/31+1/32+1/33+.....+1/59+60 chứng minh rằng A <4/5 giúp mình bài này với
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc kỹ câu hỏi để hiểu yêu cầu.2. Lần lượt điền đúng dạng của động từ "to be" vào chỗ trống.3. Xác định thời điểm và tình huống trong câu để chọn đáp án đúng.Câu trả lời:1. was2. were, were3. wasn't4. Was5. was6. was7. Were8. was9. Were10. was11. was12. Was, wasn't13. were14. Were, weren't15. was16. was17. wasn't18. was19. were20. Were
3. The weather wasn't nice. It was windy and rainy.
2. Mom and Dad were at home yesterday. They weren't at the hospital.
1. Yesterday was Monday. I was at school.
Cách làm: - Đổi câu tường thuật sang câu hỏi gián tiếp bằng cách sử dụng reported speech.- Thay đổi thì của động từ trong câu hỏi.- Thêm trạng từ hỏi nếu câu hỏi đòi hỏi.Câu trả lời:1. Jim asked me what I often do if I am sad. 2. Jim asked me who I had run into the day before.