Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Exercise
1. A. proofs B. books C. points D. days
2. A. asks B. breathes C. breaths D. hopes
3. A. sees B. sports C. pools D. trains
4. A. tombs B. lamps C. brakes D. invites
5. A. books B. floors C. combs D. drums
6. A. cats B. tapes C. rides D. cooks
7. A. walks B. begins C. helps D. cuts
8. A. shoots B. grounds C. concentrates D. forests
9. A. helps B. laughs C. cooks D. finds
10. A. hours B. fathers C. dreams D. thinks
Có vẻ như mình đã gặp bế tắc rồi. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp đỡ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tin học Lớp 7
- Câu 4: Hãy cho biết kết quả của mỗi công thức sau: a) =COUNT(11,13,15,17,19) b) =MIN(-3,5.5,1) c)...
- Em hãy nêu một số tác hại ảnh hưởng tới người nghiện Intenet.
- cho danh sách tên các nước sau đây Lào Campuchia Thái Lan Singapore Myanmar...
- vẽ hình sử dụng (phần mềm Geogebra) a)Trình bày các bước vẽ tam giác ABC với trọng...
Câu hỏi Lớp 7
- Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ về phía ngoài tam giác ABC...
- Tác giả, nội dung, tính chất âm nhạc ( tình cảm trữ tình, hùng...
- 1. This film is more interesting than the film we saw yesterday. The film we saw yesterday was not...
- ai có sách nâng cao và phát triển toán thì làm bài 56 trang 71 tập 1 hộ mk nha
- Câu 1 (B): Khi gõ sai cú pháp 1 lệnh, chương trình sẽ dừng lại và báo...
- 1. How long you (learn) English ? I (learn) English for 5 years 2. Where is Peter ?_ He (be) in his room. He (sleep)....
- Be a Buddy has ___________ education for street children. A. give B. spent C. provided D. helped
- điền từ vào chỗ còn thiếu Vietnam is in the South-East Asia. It has a lot ( 1 ) ..................beautiful mountains,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, bạn cần xác định từ loại của từ được cho trong câu hỏi và chọn đáp án phù hợp.Câu trả lời cho câu hỏi trên như sau:1. A. proofs (danh từ)2. B. breathes (động từ)3. D. trains (động từ)4. C. brakes (danh từ)5. A. books (danh từ)6. D. cooks (động từ)7. B. begins (động từ)8. C. concentrates (động từ)9. B. laughs (động từ)10. A. hours (danh từ)