Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Ex1:Quá khứ phân từ
1.sell- 10.come-
2.stand- 11.is-
3.drink- 12.make-
4.change- 13.feel-
5.walk- 14.send-
6.know- 15.put-
7.brush- 16.tell-
8.iron- 17.shower-
9.comb-
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 49. We/ have/ picnic/ the park/ Sunday morning/. → We are going to have a picnic in the park on Sunday...
- Viết về 1 thành phố mà em đến thăm. * Viết bằng tiếng anh *Các ý bao gồm: - Bạn đến đó lúc nào...
- Đăt ví dụ về : a) Thì quá khứ đơn b) Câu ở dạng mệnh lệnh cách Ai đặt ví dụ nhaanh và đúng mình sẽ tick...
- Vì sao trong một số câu trước động từ thường là động từ to be ?
- II. Find one odd word in each...
- IV. Requests (Lời yêu cầu): 1. Do / Would you mind + V-ing. . . ? Yêu cầu ai làm gì (Xin bạn...
- Chọn từ có cách phát âm khác: 1)A. fly B.usually C. hungry D.thirsty ( vần y) 2)A.watches B.brushes...
- We are going to visit our grandparents ................... one week. A....
Câu hỏi Lớp 6
- Bài 1. Mặt bằng tầng một trong nhà bác Nam có phòng khách và...
- Câu 7. Khi roi sắt gãy Thánh gióng đã dùng vật gì để tiếp tục đánh giặc? * 1 điểm A.Dao B.Thân cây C.Tre...
- Nêu các bước để tạo một bảng. Nêu các định dạng trong một bảng Làm ơn...
- Trong bài Hạt gạo làng a của nhà thơ Trần Đăng Khoa có viết: Hạt gạo làng a Có bão tháng bảy Có mưa tháng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Để chia động từ vào quá khứ phân từ, ta chỉ cần thêm "ed" vào cuối động từ.Ví dụ: 1. sell - sold2. stand - stood 3. drink - drank4. change - changed5. walk - walked6. know - knew7. brush - brushed8. iron - ironed9. comb - combed10. come - came11. is - was12. make - made13. feel - felt14. send - sent15. put - put16. tell - told17. shower - showeredCâu trả lời:1. sold2. stood3. drank4. changed5. walked6. knew7. brushed8. ironed9. combed10. came11. was12. made13. felt14. sent15. put16. told17. showered
showered
told
put
sent