Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Ex1:Quá khứ phân từ
1.sell- 10.come-
2.stand- 11.is-
3.drink- 12.make-
4.change- 13.feel-
5.walk- 14.send-
6.know- 15.put-
7.brush- 16.tell-
8.iron- 17.shower-
9.comb-
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- II. Read the following passage and answer the questions. (2.0m) There are two main kinds of sports: team sports and...
- II. Sentence transformation. 1. According to me, English is easier than Maths. According to me, Maths more difficult...
- Choose one of the following topics. Write a paragraph to explain the rules of the sport, competition, or game....
- công thức thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (future perfect continuous)?
Câu hỏi Lớp 6
- Quãng đường AB dài 120 km . Một xe tải đi từ A đến B , một xe khách đi từ B đến A nếu xuất...
- khi 1 thiết bị tiêu thụ điện hoạt động, điện nhăng cung cấp cho thiết bị đã chuyển hóa...
- x + 3 / 15 = 1/3 ( x +3 là tử , 15 là mẫu ) Câu 2 : 4/x+12 = 5/2.x+1 ( 4 là tử , x+12 là mẫu , 5/2.x+1 tương...
- câu lạc bộ thể thảo của trường mở cuộc khảo sát: " Môn thể thao em yêu thích "...
- 3. Trong he Mat Troi , ke tu Mat Troi , Trai Dat la hinh tinh dung thu may? A.1 B.2 ...
- Khi nào 1 vật có: +động năng +thế năng hấp dẫn +Năng lượng ánh sáng +năng lượng âm...
- Chia sẻ về 1 trải nghiệm về nơi em sống hoặc từng đến Các bạn nói về ngệ an giúp mình...
- viết đoạn văn(8-10 câu) theo cách tổng phân hợp nêu cảm nhận của em về bài thơ mẹ vắng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Để chia động từ vào quá khứ phân từ, ta chỉ cần thêm "ed" vào cuối động từ.Ví dụ: 1. sell - sold2. stand - stood 3. drink - drank4. change - changed5. walk - walked6. know - knew7. brush - brushed8. iron - ironed9. comb - combed10. come - came11. is - was12. make - made13. feel - felt14. send - sent15. put - put16. tell - told17. shower - showeredCâu trả lời:1. sold2. stood3. drank4. changed5. walked6. knew7. brushed8. ironed9. combed10. came11. was12. made13. felt14. sent15. put16. told17. showered
showered
told
put
sent