Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
EX1: Cho dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3), dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần.
V
V2
V3
be (là)
bring (mang đến)
buy (mua)
cut (cắt)
do (làm)
eat (ăn)
find (tìm)
found (thành lập)
go (đi)
have (có)
keep (giữ)
lie (nằm)
lie (nói dối)
lose (mất)
make (làm)
move (di chuyển)
play (chơi)
provide (cung cấp)
put (đặt)
read (đọc)
see (nhìn)
sleep (ngủ)
spend (dành)
study (học)
take (mang đi)
think (nghĩ)
travel (du lịch)
visit (thăm)
work (làm việc)
write (viết)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- sweet ở dạng so sánh hơn
- XII. Give the correct verb form . 1. Ifthe weather(be) ………….beautiful tomorrow, we(drive )………tothe beach. 2. If...
- Xếp các động từ sau vào đúng cột theo cách phát âm đuôi ''s'' , ''es'' : plays , watches , goes , listens , gets ,...
- vẽ và thuyết trình về ngôi nhà quái dị hoặc ngôi nhà mơ ước của em bằng tiếng anh.
- Complete the second sentence so that it means the same as the first one : 1. How delicious the food is! - What...
- Nghĩa của các từ này là gì: -knock:............ -text...
- 1, Would you like me to make some coffee? I will...
- XI. Read the passage and decide whether the statements are TRUE or FALSE. New Year’s Day is a public holiday in...
Câu hỏi Lớp 6
- Liệt kê những điểm tương đồng của chữ Khơ me cổ và chữ Phạn cổ?
- Nêu cảm nhận của em sau nghe bài hát "Nhớ ơn thầy cô" . Các cậu...
- tìm 1 số chia cho 13 dư 4 và chia 17 dư 9, chia hết co 5 . Biết số đó khoản từ 2500 đến 3000
- Đề: Trang trí đường diềm có chiều ngang 25cm, chiều dài 10cm Đề: Trang trí hình vuông có chiều ngang 15cm, chiều...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) bằng cách thêm "ed" vào cuối động từ (với đa số động từ).2. Xác định dạng đúng của động từ ở quá khứ phân từ (V3) bằng cách sử dụng bảng động từ bất quy tắc nếu có.Câu trả lời:- be (là) - was/were - been- bring (mang đến) - brought - brought- buy (mua) - bought - bought- cut (cắt) - cut - cut- do (làm) - did - done- eat (ăn) - ate - eaten- find (tìm) - found - found- found (thành lập) - founded - founded- go (đi) - went - gone- have (có) - had - had- keep (giữ) - kept - kept- lie (nằm) - lay - lain- lie (nói dối) - lied - lied- lose (mất) - lost - lost- make (làm) - made - made- move (di chuyển) - moved - moved- play (chơi) - played - played- provide (cung cấp) - provided - provided- put (đặt) - put - put- read (đọc) - read - read- see (nhìn) - saw - seen- sleep (ngủ) - slept - slept- spend (dành) - spent - spent- study (học) - studied - studied- take (mang đi) - took - taken- think (nghĩ) - thought - thought- travel (du lịch) - traveled - traveled- visit (thăm) - visited - visited- work (làm việc) - worked - worked- write (viết) - wrote - written
find (tìm) - found - found, go (đi) - went - gone, have (có) - had - had
cut (cắt) - cut - cut, do (làm) - did - done, eat (ăn) - ate - eaten
be (là) - was/were - been, bring (mang đến) - brought - brought, buy (mua) - bought - bought