Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
entences with two objects :
1. The teacher gave each of us two exercise books .
2. Someone will tell him that news .
3.They have sent enough money to these poor boys .
4.They have given the women in most coutries in the world the right to vote.
5.They paid me a lot of money to do the job .
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- hãy viết 1 bài viết bằng tiếng anh giới thiệu về ngôi trường mơ ước
- Điền vào chỗ trống với các từ như sau: a few, few, a little, little, much, many, some, any. 1. The...
- Fill in the gaps with ever or never. 1. Have you ................
- 1. Tính từ có đuôi “-ed” Một số động từ thêm đuôi -ed thành tính từ như: satisfied, bored, frightened,…Những từ...
- Mình cần gấp nha! Có bạn nào giúp mình nêu cấu trúc cách dùng câu bị động nhé cảm ơn bạn nào giúp mình ak bạn nào đúng...
- Bài 2: Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc: 1. I (leave) …………………………………………home at 7 o'clock every morning. 2. She...
- Exercise 14: Fill in the spaces with the correct form of the verb in simple present tense. Example: I (play) play...
- Điền vào chỗ trống bằng những liên từ thích hợp 1. I'll come and see you _____ I leave for...
Câu hỏi Lớp 6
- a]-Nông văn Dền................ -Vừ a dính............ -Kơ-Pa kơ-lơng.......... b]-Pác...
- lập dàn ý trình bày suy nghĩ của em về sự ảnh hưởng của mạng xã hội FaceBook
- Máy tính có những thiết bị nào để thu nhận thông tin? Xử lí thông tin? Lưu trữ thông tin? Truyền thông...
- Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về bài hát "Như có Bác trong ngày đại thắng"
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Xác định động từ thích hợp cho câu trích dẫn.- Xác định danh từ số ít và danh từ số nhiều để tạo đối tượng cho câu.- Xác định cấu trúc câu từ trước đến sau.- Sắp xếp các từ và cụm từ thành câu hoàn chỉnh.Câu trả lời:1. The teacher gave us two exercise books. (đối tượng 1: us, đối tượng 2: two exercise books)2. Someone will tell him that news. (đối tượng 1: someone, đối tượng 2: that news)3. They have sent these poor boys enough money. (đối tượng 1: they, đối tượng 2: enough money)4. They have given the right to vote to the women in most coutries in the world. (đối tượng 1: they, đối tượng 2: the right to vote)5. They paid me a lot of money to do the job. (đối tượng 1: they, đối tượng 2: a lot of money)
The right to vote has been granted to the women in most countries in the world by them.
These poor boys have received enough money from them.
Someone will convey that news to him.
The teacher handed out two exercise books to each of us.