Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
ENGLISH 8: WORD FORM
1. Beauty (n) => beautiful (a) => beautifully (adv).
2. Curl (n) => ... (a).
3. Social (n) => ... (a).
4. Differ (v) => different (a) => ... (n).
5. Luck (n) => lucky (a) => ... (adv) => unlucky (a) => ... (adv).
6. Extreme (a) => ... (adv).
7. Kind (a) => ... (adv).
8. Reserve (v) => ... (a).
9. Orphan (n) => ... (n).
10. Peace (n) => ... (a).
11. Humor (n) => ... (a) => sense of ... (n).
12.Love (v) => ... (a).
13.Friend (n) => ... (a) => friendliness (n).
14. Happy (a) => ... (adv) => ... (n).
15. Help (v) => ... (a).
(Còn tiếp)
Nhớ làm nhé!
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Complete the sentences with a, an, the, or \(\varnothing\) (zero article). 1. It is a custom in my family to have...
- The boy is Ba. He is reading a book. -> The boy .............................................
- Write an essay (150 - 300 words) about this topic: More and more people are migrating to cities in search of a better...
- My village is generally called Langde which consists of Upper Langde and Lower Langde. My own village is in Upper Langde...
- 1 - He doesn't like watching sports . He ( prefer ) ...... taking part in them . 2 - What ( you/usually do ) .......
- 1. You look really tired. You _________ take a few days off and have a...
- 1.These shoes still need repairing.\ These shoes haven't ........ 2. How long is it since you last saw...
- Hello! My name is David. I work for a construction company. I started working for this company in 2004. We build roads,...
Câu hỏi Lớp 8
- Bạn nào có đề thi cuối kì học kì 2 lớp 8 môn toán không, cho mình xin với.(google đề sợ ko thật cho lắm :))) ).
- Phân loại được sinh vật sống dựa vào môi trường sống
- Vì sao sao nói: “ Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất trong cấu trúc địa...
- Trình bày chính sách cai trị về kinh tế văn hóa giáo dục của thực dân...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc từng câu hỏi một, tìm từ gốc (root word) và xác định loại từ cần điền vào chỗ trống.- Thay đổi hình thức từ gốc để tạo thành từ cần điền.Câu trả lời:1. Beauty (n) => beautiful (a) => beautifully (adv).2. Curl (n) => curly (a).3. Social (n) => societal (a).4. Differ (v) => different (a) => difference (n).5. Luck (n) => lucky (a) => luckily (adv) => unlucky (a) => unluckily (adv).6. Extreme (a) => extremely (adv).7. Kind (a) => kindly (adv).8. Reserve (v) => reserved (a).9. Orphan (n) => orphaned (n).10. Peace (n) => peaceful (a).11. Humor (n) => humorous (a) => sense of humor (n).12. Love (v) => lovely (a).13. Friend (n) => friendly (a) => friendliness (n).14. Happy (a) => happily (adv) => happiness (n).15. Help (v) => helpful (a).Hy vọng câu trả lời này giúp bạn!
6. Extremely (adv)
5. Luckily (adv), unluckily (adv)
4. Difference (n)
3. Sociable (a)