Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Kể tên tiếng Anh các con vật bắt đầu bằng chữ Q
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- when did you last help some one? what did you do? tr lời =t.anh giúp mik nha mik đng cần gấp
- hãy viết danh từ số nhiều của những câu sau : 1 . Factory : _________ 2. foot : ________ 3. tomato...
- what story are you reading now?
- Bài 1: Lúc 6 giờ 30 phút, một người đi xe khách từ Thành phố Hồ Chí Minh về...
- Write a short paragraph about your favorite animal. (4 to 5 lines, the better the cat or the dog.)
- Sắp xếp các từ Tiếng Anh sao cho đúng 1. TENCACID : 2. TRASCHC : 3. CWOSDHE : 4. HCACO : 5....
- Put the correct form of words. 1. I would be grateful if you could tell me something about the pay and the...
- ......................................... It's big and modern A how many houses do you have ? B Is your house...
Câu hỏi Lớp 5
- viết một đoạn văn ngắn tả 1 ca sĩ đang biểu diễn
- Lào,Cam-pu-chia là những nước như thế nào? các bạn giúp mình...
- Tuổi của chính cách đây 2 năm bằng 2/5 tuổi của chính sau đó 7 năm. Tính tuổi...
- 5,6 phút bằng phút giây
- một hình thang có tổng hai đáy 110 cm . tổng của đáy lớn và chiều cao 114 cm . tổng của đáy bé và chiều cao là...
- . Đọc thầm bài văn: Bầu trời ngoài cửa sổ Đó là khung cửa sổ...
- Điền dấu lớn(>), nhỏ(<), hay bằng(=)? ...
- Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB, AC lấy các điểm Q, K sao cho BQ= 1/6 x AB và AK = 1/3 x AC....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn có thể làm như sau:Cách 1:1. Liệt kê các con vật bắt đầu bằng chữ Q trong tiếng Anh: quail (chim cút), queen bee (ong hoàng hậu), quokka (loài động vật ăn cỏ sống ở Australia)2. Câu trả lời: Quail, queen bee, quokkaCách 2:1. Tìm các từ vựng tiếng Anh về con vật bắt đầu bằng chữ Q: quail, quokka2. Câu trả lời: Quail, quokkaCách 3:1. Sử dụng từ điển tiếng Anh để tìm các từ vựng về con vật bắt đầu bằng chữ Q2. Câu trả lời: Quail, quokkaNhớ rằng công việc của bạn là trả lời câu hỏi và không cần phải nói thêm về nội dung khác nếu bạn không biết hoặc không có thông tin về nó.
4. Quetzal
3. Quoll
2. Quokka
1. Quail