Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
VI. Match the sentences.
___ 1. What are you doing this weekend? a. They are dark brown.
___ 2. What does your English teacher look like? b. It’s Sandra. She is my new friend.
___ 3. What is Mary like? c. I’m visiting my grandparents.
___ 4. Where are the kids? d.She’s slim and has long blond hairand blue eyes.
___ 5. Can you help me with my homework, please? e. Sound great! I’d be happy to.
___ 6. Would you like to Join usata party on Sunday? f. She’s kind, active and sensitive.
___ 7. What colour are his eyes? g. They are playing in the playground.
___ 8. Who is that girl? h. Sorry, I can’t. I’m busy.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- từ live chuyển thành quá khứ
- hãy viết đoạn văn (khoảng 200 chữ) trình bày suy nghĩ của anh/chị về trách nhiệm của tuổi...
- 1.Cách phát âm:Tìm từ gạch chân khác 3 từ về cách phát...
- hãy viết một đoạn văn ngắn kể về ngôi nhà hoặc căn phòng mơ ước của em bằng tiếng anh
- For a home visit from the doctor please call the office by 10.00 am What does the sign say? A.The doctor only...
- 46. That book belongs to Nam. -> That is...
- viết lại câu sao cho nghĩa không đổi 1. He goes to work at seven fifteen. He go to work at a...
- Tính từ năm 40 (khởi nghĩa Hai Bà Trưng) đến hiện tại là bao nhiêu năm, bao nhiêu...
Câu hỏi Lớp 6
- viết văn thuyết minh về bóng đá .
- Nêu được đặc điểm của các loại vải thông dụng.
- (-11)x77-23x11
- lấy 4 ví dụ trong thực tế khi có lực tác dụng vào 1 vật đang đứng yên thì...
- tệ nạn xã hội là gì ? nêu tác hại của tệ nạn xã hội
- Khi kéo vật khối lượng 1kg lên theo phương thẳng đứng phải cần lực như thế nào? A. Lực ít nhất bằng 1000N B....
- nói khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3 nghĩa là gì ?
- giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được nhu cầu sủ dụng phần mềm sơ đồ tư duy...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc kỹ các câu hỏi và câu trả lời đều. Xác định từ khóa trong câu hỏi để tìm câu trả lời tương ứng.2. Match từng câu hỏi với câu trả lời phù hợp.Câu trả lời:1. ___ c. I'm visiting my grandparents.2. ___ d. She's slim and has long blond hair and blue eyes.3. ___ f. She's kind, active, and sensitive.4. ___ g. They are playing in the playground.5. ___ e. Sound great! I'd be happy to.6. ___ h. Sorry, I can't. I'm busy.7. ___ a. They are dark brown.8. ___ b. It's Sandra. She is my new friend.
5 - e. Sound great! I'd be happy to.
4 - g. They are playing in the playground.
3 - f. She's kind, active and sensitive.
2 - d. She's slim and has long blond hair and blue eyes.