Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Put the verbs in brackets into the correct tense
His hair is very short. He (have)…………………….. a haircut.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- where are the eggs? thay are in the fridge. do you know man? his son is a student pf my class the space...
- suggestions, using the structures suggest + V-ing or suggest (+ that) +clause. 3. You and your friends don't know...
- Give the right forms of the verbs in backets: Simple Present, Simple Future, Present Perfect or Future Perfect. 1....
- Viết câu tương đương: 1. She doesn't like thí place. ➜I wish...
- 1. “I work in a bank” She said She said that___________________________________________________________ 2....
- I.Choose the correct answer: 1.Adolescence is the period ________ child and young adulthood a....
- 1. Lynn wishes she had a bigger apartment and can buy a car. ...
- A cyclone is a storm with heavy rain and violent winds. The winds can reach a speed of over 200 kilometers per hour;...
Câu hỏi Lớp 9
- cho 6 gam axit axetic tác dụng hoàn toàn với lượng dư rượu etylic thì thu được 5...
- “Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da” “Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh” Câu hỏi 1. Hai câu sau, mỗi câu nói...
- b ) Cho đường thẳng (d): y = (k – 1)x - 4 (k là tham số). Tìm k để (d) cắt trục Ox tại điểm...
- Nguyên nhân làm cho nền kinh tế nhật bản phát triển thần kì,vươn lên...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định dạng động từ cần điền vào câu, trong trường hợp này là động từ “have”.2. Xác định thì của câu, trong trường hợp này là thì hiện tại đơn vì "His hair is very short".3. Điền động từ vào câu với thì hiện tại đơn: He has a haircut.Câu trả lời: He has a haircut.
He will have a haircut.
He had a haircut.
He has had a haircut.