Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đồng nghĩa với từ học tâp
Chào các Bạn, mình cá rằng ở đây có người biết câu trả lời cho câu hỏi của mình, có ai không nhỉ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- ĐỒNG TIỀN VÀNG Một hôm vừa bước ra khỏi nhà, tôi gặp một cậu bé chừng mười hai, mười ba...
- Hãy tả về 1 nhân vật hoạt hình mà bạn yêu thích ?
- từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ nhẫn nại là gì?
- Ai vẽ cho mk cung xử nữ với , 5 bạn đầu mình tick cho
- Viết bài văn kể chuyện theo hướng phát huy trí tưởng tượng Viết tiếp kết thúc vui cho...
- Bà nội nhẹ nhàng quay mặt cô bé lại, âu yếm nói: “Cháu gái, cháu có thể làm người vui vẻ, chỉ cần cháu mở đúng cánh cửa...
- Từ đồng âm là gì? ( giải thích rõ rang, đầy đủ) Nếu biết và hiểu rõ về từ đồng âm, các bạn hãy làm bài tập dưới...
- Miêu tả tiếng gió thổi?
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định đồng nghĩa của từ "học tập".2. Tìm từ có nghĩa tương đương với từ đó.Câu trả lời:- Học tập có thể đồng nghĩa với từ "nghiên cứu".- Học tập cũng có thể đồng nghĩa với từ "học hỏi".- Một cách khác, từ "học tập" cũng có thể đồng nghĩa với từ "nghiên cứu".
Từ 'học tập' cũng có thể được hiểu là 'trao đổi kiến thức'.
Một từ đồng nghĩa khác của 'học tập' là 'nghiên cứu'.
Từ 'học tập' có thể được thay thế bằng từ 'nỗ lực học hỏi'.
Đồng nghĩa với từ học tập là học hỏi.