Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đổi các đơn vị đo đại lượng sau:
3 tấn =..... Kg
4 yến =....kg
86 tạ =... Kg
2 tấn 2 tạ = ... Tạ
50 tạ 6 kg=.... Kg
6 tấn 50 kg =... Kg
11 tấn 5 kg =...... Kg
68 yến 3 kg =....... Kg
823 yến= ........ Kg
B.
50 tấn 6 kg= ..... Kg
46000 kg=...... Tấn
4 030 kg =.... Tấn...... Yến
800 000 kg=...... Tấn .......yến
70 035 yến=...... Tấn ..... Yến
Xin chào, mình biết mọi người đều bận rộn, nhưng mình rất cần một ít sự giúp đỡ. Có ai đó có thể hướng dẫn mình cách giải đáp câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- từ ghép của từ nghĩ
- Viết bài văn kể 1 câu chuyện nói về lòng hiếu thảo mà em đã đọc hoặc...
- Chia sẻ về một cuốn sách mà em yêu thích. Các bác cho em xin bài văn...
- Hãy viết 1 bài văn về chủ đề giáng sinh bằng tiếng anh (ko lấy trên mang)
- Viết một đoạn văn miêu tả vẻ đẹp, mùi thơm của hoa hồng Giúp mở nhà cần gấp
- Viết một bức thư kể về ước mơ của mình cho bạn nghe.
- 1.What do you do? 2.What time do you get up? 3.What time do you go to bed? 4.What time do you have lunch? 5.What...
- Trong bài thơ CHỢ TẾT, hình ảnh những người đi chợ Tết được miêu tả như thế nào? -...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đổi các đơn vị đo đại lượng, chúng ta cần biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo đó. Dưới đây là cách giải các câu hỏi trên:1. 3 tấn = 3000 kg2. 4 yến = 4 kg3. 86 tạ = 860 kg4. 2 tấn 2 tạ = 22 tạ5. 50 tạ 6 kg = 506 kg6. 6 tấn 50 kg = 6050 kg7. 11 tấn 5 kg = 11005 kg8. 68 yến 3 kg = 68.3 kg9. 823 yến = 823 kgB.1. 50 tấn 6 kg = 50060 kg2. 46000 kg = 46 tấn3. 4 030 kg = 4.03 tấn4. 800 000 kg = 800 tấn5. 70 035 yến = 70.035 tấn
6 tấn 50 kg = 6050 kg
50 tạ 6 kg = 506 kg
2 tấn 2 tạ = 2.4 tạ
86 tạ = 8600 kg