Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đọc tên các chất sau:NaO5;PO3;H2CO3;FeCl2;FeCl3;NaHSO4;NaH2PO4
Mình cần một chút hỗ trợ từ cộng đồng ở đây. Câu hỏi của mình có lẽ khá đặc biệt, nhưng hy vọng ai đó có thể giúp đỡ.
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- (2 điểm). Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: KMnO4 → O2 → FeO → Fe→ H2 → H2O
- . 100 gam dung dịch CuSO4 20% từ nước cất, muối CuSO4.5H2O và các dụng cụ pha chế cần thiết.
- Cân bằng phương trình: 1. FeS2 + O2 → SO2 + Fe2O3. 2. Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O 3. SO2 + H2S...
- Phát biểu quy tắc hóa trị? Viết công thức tổng quát?
- Chỉ ra các axit trong dòng hoá chất sau : N2O, H3SO4, No, PH3, NaCl, H3PO4, HF, HCl, HNO3, CO2
- Cho công thức hóa học của muối natri hidrocacbonat là NaHCO3.số nguyên tử có trong 0,5mol NaHCO3
- Phân tử khối của đồng(II)sunfat CuSO4 là:(biết Cu=64,S=32,O=16)Giai giup mik vui a
- lập phương trình hoá học Fe(OH)3--->Fe2O3+H2O
Câu hỏi Lớp 8
- Hoàn thành đoạn thơ: "Nào đâu những đêm vàng bên bờ suối ...
- Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a,b nhập từ bàn phím. Tính và...
- Thuyết minh về danh lam thắng cảnh ở Bình Định : (Ko chép mạng)
- viết đoạn văn khoảng 10 dòng nêu suy nghĩ về nhân vật lão hạc các bạn đừng lấy trên mạng nhé!thanks nhiều
- đổi câu ạk 1. What's the weight of your...
- chuyển câu sau đây thành câu gián tiếp : 1.they said this is our book . they said......................... 2. she said...
- No matter what happen, don't forget to write to me. → Whatever...
- V. Read the passage and circle the best answer A, B, C or D. (1pt) Computer plays the significant role in our society....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định số nguyên tử (nguyên tố) trong mỗi chất.2. Xác định khối lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.3. Tính khối lượng phân tử của từng chất bằng cách cộng các khối lượng nguyên tử.Câu trả lời:NaO5: Natri Oxy - Na = 23, O = 16 -> (23 + 5*16) = 23 + 80 = 103 g/molPO3: Photpho Oxy - P = 31, O = 16 -> (31 + 3*16) = 31 + 48 = 79 g/molH2CO3: Cacbonic axit - C = 12, H = 1, O = 16 -> (12 + 2*1 + 3*16) = 12 + 2 + 48 = 62 g/molFeCl2: Sắt Clo - Fe = 56, Cl = 35.5 -> (56 + 2*35.5) = 56 + 71 = 127 g/molFeCl3: Sắt Clo - Fe = 56, Cl = 35.5 -> (56 + 3*35.5) = 56 + 106.5 = 162.5 g/molNaHSO4: Natri axit sunfuric - Na = 23, H = 1, S = 32, O = 16 -> (23 + 1 + 32 + 4*16) = 23 + 1 + 32 + 64 = 120 g/molNaH2PO4: Natri dihydrogen photphat - Na = 23, H = 1, P = 31, O = 16 -> (23 + 2*1 + 31 + 4*16) = 23 + 2 + 31 + 64 = 120 g/mol
Danh sách chất gồm có: NaO5, PO3, H2CO3, FeCl2, FeCl3, NaHSO4, NaH2PO4.
Các chất tương ứng với tên trong danh sách là: Natri pentaoxide, Phosphat III, Axít cacbonic, Sắt II clorua, Sắt III clorua, Natri hidrosulfat, Natri dihydrogen phosphate.
Trong danh sách trên, có các chất sau: NaO5, PO3, H2CO3, FeCl2, FeCl3, NaHSO4, NaH2PO4.
Công thức hóa học của các chất trong danh sách là: NaO5, PO3, H2CO3, FeCl2, FeCl3, NaHSO4, NaH2PO4.