Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đọc câu hỏi và viết về bạn bè của bạn.
0. What's his / her name ?
1. What's his / her address ?
2. What's his / her home like ?
3. Who does he / she live other?
4. Does he / she like his / her hometown? Why not?
5. My friend is______________
6. He / she lives____________
7. His / her home___________
8. He / she_________________because____________
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- cau 1: what would you like to eat /drink? I'd like...,please cau2 : how many/much...do you eat/drink...
- she likes eating... with cheese
- Task 1. Order the words. There is one example(0). Example: last/ wonderful/ a/ he/ trip/ summer/ had ->...
- câu nào phát âm khác nhất 1.A.match B.ha te ...
- Điền vào chỗ chấm: Is ......anything to drink?I'm thirsty.
- Cấu trúc của so sánh hơn và so sánh nhất và cách thành lập...
- viết một bài văn về nghề nghiệp tương lai bằng tiếng anh nhanh nha mình đag cần gấp cho hs lớp 5
- Exercise 9: Reorder the words to make the right sentences 10. winter /a lot of /in /is /rain /snow /There /and...
Câu hỏi Lớp 5
- chất đốt có thể tồn tại ở những thể nào ?
- 2,5 giờ =... giờ...phút
- Thay từ bảo vệ bằng một từ đồng nghĩa với nó trong câu sau: - Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp
- Một chiếc bàn giáo viên có mặt hình chữ nhật chiều dài 1,25 m chiều rộng 0,85...
- Quãng đường từ Hòa Hiệp đến thành phố Hồ Chí Minh dài 135km. Một xe máy đi...
- nhóm các chất nào sau đây tạo ra dung dịch? A.muối,mì chính,hạt...
- ) Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận, thắng 12 trận . Như thế tỉ số phần trăm các trận...
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm : a ) 84 phút = ....... giờ ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc câu hỏi kỹ.- Suy nghĩ về bạn bè của mình và thông tin bạn biết về họ.- Viết câu trả lời cho mỗi câu hỏi.Ví dụ câu trả lời cho câu hỏi "What's his / her name?"- My friend's name is John.- Her name is Lily.Ví dụ câu trả lời cho câu hỏi "What's his / her address?"- His address is 123 ABC Street, New York.- Her address is 456 XYZ Avenue, Los Angeles.Ví dụ câu trả lời cho câu hỏi "What's his / her home like?"- His home is cozy and bright with a big garden.- Her home is modern and spacious with a beautiful view.Ví dụ câu trả lời cho câu hỏi "Who does he / she live with?"- He lives with his parents and younger sister.- She lives with her grandparents and older brother. Nhớ rằng, câu trả lời phải dựa trên thông tin bạn biết về bạn bè của mình và không nên viết về nội dung mà bạn không chắc chắn.
He lives with his parents and younger sister who is very funny and always makes us laugh. John enjoys living in his hometown because of the friendly people and the beautiful nature surrounding the area.
His home is cozy and well-decorated with lots of photos and souvenirs from his travels.
He lives at 123 Green Street, in a small house with a big garden in the backyard.
His name is John. He is my best friend and we have known each other since we were kids.