Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
district , city , province , street là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- The plane is moving . it ( will )/ ( is going to ) take a very soon Help me đang cần gấp lắm, tí mìnk gửi...
- can you swim ? yes,...........
- Can you study english? ( có ) A. yes, i can ...
- 1. What is your name? 2. When is your birthday? 3. Can you ride a bike? 4. When do they have Vietnamese? 5. Do...
Câu hỏi Lớp 4
- Kể một câu chuyện về những ước mơ đẹp hay những ước mơ viển vông, phi lí.
- Nam hái được 35 quả cam hằng hái được nhiều hơn Nam 24 quả cam hỏi trung bình...
- Hoàng có số bi xanh bằng 3/4 số bi đỏ. Sau đó Hoàng thắng được số bi xanh bằng 3/2 số bi...
- Một phân số cỏ tổng của tử số và mẫu số là 104.Nếu bớt tử số đi 18 đơn vị và giữ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Truy cập vào nguồn thông tin như sách giáo trình, từ điển hoặc internet để tìm hiểu về các từ này.2. Nắm vững định nghĩa và ví dụ minh họa cho từng từ.Câu trả lời:1. District: là một phạm vi địa lý được chia nhỏ trong một khu vực lớn hơn, thường là một thành phố hoặc tỉnh. Ví dụ: District 1, District 2, District 3 ở thành phố Hồ Chí Minh.2. City: là một khu vực đông dân, có vai trò quản lý, kinh tế và chính trị độc lập. Ví dụ: thành phố Hà Nội, thành phố New York.3. Province: là một phạm vi địa lý lớn hơn district, thường là một khu vực quản lý chính trị trong một quốc gia. Ví dụ: tỉnh Thanh Hóa, tỉnh Alberta.4. Street: là một đường đi dài trong thành phố hoặc khu dân cư, thường có hàng loạt các nhà, cửa hàng và các công trình khác. Ví dụ: Nguyễn Huệ Street, Oxford Street.
Street
Province
City
District