Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
. He (lose) ________his job last month and since then he (be) ________ out of work. 7. I ________ (never eat) pizza before. Is it any good? 8. John has been writing a novel for years, but he ________ (not finish) yet. 9. How many times ________ (you clean) the window this year? 10. This is the best train I ________ (ride) on.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Arrange the words to make sentences. 1. kilos/how many/would/potatoes/of/like/you/? 2. but/went/l/fish 1/ fishing/...
- 1. Is there a colorful picture in your room? -> Has...
- Put the following words in the correct order to make meaningful sentences. 1. People / there / less / pollution / if /...
- XIV. Read the passage and answer the questions. Education is an important part of British life. There are hundreds of...
- REVISION FOR THE MID TERM TEST - GRADE 6 A. CONTENT: Unit...
- đặt câu sử dụng should và shouldn t mỗi thứ 10 câu mình ko bt viết dấu ngoặc kép nha
- THINK! Who is your favourite celebrity? Can you describe him/ he? (HÃY NGHĨ! Ai là người nổi tiếng...
- SÁCH PREPARE CAMBRIDGE LEVEL 2 FIRST EDITION WRITING What other stories about strange animals...
Câu hỏi Lớp 6
- hãy viết 1 đoạn văn khoảng 20 dòng tả cây đào ngày tết
- Rung rinh chùm quả mùa xuân Nhìn xa thì ấm, nhìn gần thì no Quả nào quả ấy tròn...
- có bao nhiêu số vừa là bội của 50 vừa là ước của 900
- Tính giá trị biểu thức: a) \(143-12.5;\) b) \(27.8-6:3;\) c) \(36-12:4.3+17.\)
- Em hãy kể tên những khoản chi tiêu của gia đình?
- - Nhân hóa - Ẩn dụ ghi ra khái niệm - so sánh / - hoán dụ => - từ đồng âm \ - từ đa nghĩa cho ví dụ cụ thể
- Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m,chiều rộng 15m. Ở giữa khu vườn người ta xây một bồn hoa hình thoi có độ dài...
- Các câu còn lại trong bài vẻ đẹp của một bài ca dao làm nhiệm vụ gì?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Điền động từ vào chỗ trống đầu tiên theo dạng past simple hoặc present perfect.2. Điền động từ vào chỗ trống thứ hai theo dạng present perfect continuous.3. Điền động từ vào chỗ trống thứ ba theo dạng present perfect.4. Điền động từ vào chỗ trống thứ tư theo dạng present perfect.5. Điền động từ vào chỗ trống thứ năm theo dạng present perfect.Câu trả lời:1. lost, has been2. have never eaten3. has not finished4. have you cleaned5. have ridden
John has been writing a novel for years, but he has not finished it yet.
I have never eaten pizza before. Is it any good?
He lost his job last month and since then he has been out of work.
Để giải câu hỏi trên, trước hết chúng ta cần hiểu các từ khóa được cho trước và cách sử dụng chúng trong câu.1. DIEN: các từ in, at, on, after, under, between, beside, among, out of, above. - In: trong - At: ở - On: trên - After: sau - Under: dưới - Between: giữa - Beside: bên cạnh - Among: trong số - Out of: ra khỏi - Above: trên2. Dựa vào cấu trúc của câu, ta cần điền một trong những từ khóa trên để hoàn thành câu. Ví dụ: - I lost my keys somewhere _____ the car and the house. (Tôi đã đánh mất chìa khóa ở đâu đó giữa xe và nhà) Ta có thể chọn từ khóa "between" để hoàn thành câu. - I often feel nervous when I am _____ strangers. (Tôi thường cảm thấy lo lắng khi tôi ở gần người lạ) Ta có thể chọn từ khóa "among" để hoàn thành câu.Vậy, câu trả lời cho câu hỏi trên là:1. I lost my keys somewhere between the car and the house.2. I often feel nervous when I am among strangers.