Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Dich sang tiếng Anh :
Tôi muốn ăn bánh mì .
làm ơn hãy ăn bánh mì .
Quả táo kia của ai ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Where does June come before May? Trả lời bằng iếng anh nhé
- give me a cup .... tea, jiang điền từ giúp mình nha
- there _ _ _ one living room and one kitchen in my house
- Make questions for the underlined parts. (Đặt câu hỏi cho phần được gạch chân) A) My brother is...
- Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 5 Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 5 trường Tiểu học Trần Quốc Toản,...
- on because nothing talking read ...
- Dịch sang tiếng anh : 1.Một ngày đẹp trời 2. Bạn có biết cậu ấy không 3. Hôm nay thời tiết không được tốt lắm 4. Hôm...
- What do you do in the morning?
Câu hỏi Lớp 5
- Bài 1: ĐIền dấu <; >; = 4m28cm2 ..... 60 dm2 18 cm2 ...
- một người bán hàng bị lỗ 35 000 đồng và số tiền đó bằng 5% số tiền vốn bỏ ra . để...
- tả bác tổ trưởng tổ dân phố (viết thành bài văn)
- Điền số thích hợp vào chỗ trống: ''Mảnh vườn hình chữ nhật có số đo diện...
- Tìm từ đồng nghĩa với thiên nhiên
- Buổi học bắt đầu lúc 7 giờ 45 phút và kết thúc lúc 11 giờ.Trong buổi học đó có 35 phút cho các giờ giải lao,còn lại là...
- hai câu văn triệu thị trinh quê ở vùng quảng yên(Thanh hóa ). cô gái ấy xinh xắn, tính thình mạnh mẽ, thích võ nghệ"...
- xếp các từ sau thành nhóm từ đồng nghĩa :sợ hãi,quạnh quẽ kinh hãi,yên lăng,khiếp sợ,in ắng,vắng lặng,hãi hùng,khinh...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Dịch: - Tôi muốn ăn bánh mì: I want to eat a sandwich.- Làm ơn hãy ăn bánh mì: Please eat the sandwich.- Quả táo kia của ai ?: Whose apple is that?2. Câu trả lời:- Ai đó: It's for someone.- Của tôi: It's mine.
Is the apple yours?
That bread looks delicious.
Whose apple is that one?
Please eat the bread.