Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
dịch sang tiếng anh :
động vật :
con tắc kè :
con thỏ :
con hươu cao cổ :
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 3
- Hello evervyone today I will talk about the corona virus . What do you think about the corona virus ? It is very danger...
- What do you do at break time? Có nghĩa là gì?
- tonight là dấu hiệu của thì nào
- DỊCH ĐOẠN VĂN TIẾNG ANH SANG TIẾNG VIỆT : Mai is an excellent student at school. She is very good at English...
- FLYER - TOEFL Primary - Thử thách 12 - Step 2 - Reading - Part 3 READ THE E-MAIL. ANSWER QUESTIONS 12 AND...
- Pen là gì ? A. Bút chì B.Bút mực C.Bút xóa D.Bút bi
- truyền thuyết gọi tiếng anh là gì nhỉ
- Answer the questions about you. (1 point) - What’s your name? - How old are you? - How are you today? -...
Câu hỏi Lớp 3
- Cho mình hỏi khẳng khiu là gì ak
- từ 1 đến 30 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ
- 36 : 7 bằng bao nhiêu
- Đặt câu với một từ chỉ sự vật (hoặc chỉ hoạt động, đặc điểm) em vừa tìm được.
- Từ 3 chữ số 1,5,8 hãy viết tất cả các số có ba chữ số ( các chữ số không được lặp lại) Giúp mik với mik đang cần...
- nếu tích là số tròn chục có hai chữ số và thừa số thứ hai bằng 6 thì...
- kể về ngày 20-11 ở trườrng em [7 đến 10 câu]
- 3 năm trước tổng số tuổi của hai chị em là 14 tuổi . hỏi 4 năm sau tổng số tuổi của 2 chị em là bao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để dịch câu hỏi sang tiếng Anh, bạn có thể sử dụng từ điển hoặc các phần mềm dịch thuật trực tuyến để tìm từ ngữ phù hợp. Sau đó bạn có thể viết câu trả lời bằng cách dịch từng từ hoặc từng cụm từ từ tiếng Việt sang tiếng Anh.Ví dụ:Cách 1:- con tắc kè (tắc kè: tortoise)- con thỏ (thỏ: rabbit)- con hươu cao cổ (hươu cao cổ: giraffe)Cách 2:- con tắc kè (tắc kè: turtle)- con thỏ (thỏ: bunny)- con hươu cao cổ (hươu cao cổ: giraffe)Cách 3:- con tắc kè (tắc kè: tortoise)- con thỏ (thỏ: rabbit)- con hươu cao cổ (hươu cao cổ: giraffe)
con hươu cao cổ: giraffe
con thỏ: rabbit
con tắc kè: gecko