Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Despite working hard, I could not finish the work on time. (Although)
Despite the age, the man could lift such a heavy box. (Though) *Gợi ý: He was an old man.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Viết lại câu sao cho nghĩa của câu không thay đổi: 1) Let' s go to the beach => Why don' t...
- viết 1 bức thư cho 1 ngườ bạn ở nước ngoài (tiếng anh) về các ngày lễ lớn trong năm ở nước mình
- REWRITE THE FOLLOWING SENTENCES BY USING ALTHOUGH, IN SPITE OF, DESPITE 1. Despite my warning, they...
- love/ in/ nature./ I/ being/ outdoors
- Bài thi nói tiếng Anh lớp 7 kể về trung thu hoặc Tết ở Việt Nam
- Rewrite the sentences in the passive voice 1. No one believes his story
- In the end, at the end, last, lastly, final, finally có khác nhau không? Nếu có thì khác nhau như thế nào? Cách phân...
- 9. My brother doesn’t like pork and ------------------ A. either do I ...
Câu hỏi Lớp 7
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chuyển câu "Despite working hard, I could not finish the work on time." sang câu sử dụng "Although", bạn có thể viết: "Although I worked hard, I could not finish the work on time."Để chuyển câu "Despite the age, the man could lift such a heavy box." sang câu sử dụng "Though", bạn có thể viết: "Though the man was old, he could lift such a heavy box."
Despite his age, the man could lift such a heavy box.
Though he was old, the man could lift such a heavy box.
Although I worked hard, I could not finish the work on time.
Cách làm:1. Đọc đoạn văn và xác định các từ lạy có trong đoạn văn.2. Hiểu tác dụng của từ lạy trong văn bản.3. Đặt câu với một từ lạy từ đoạn văn trên.Ví dụ câu trả lời:1. Các từ láy có trong đoạn văn là: tung tăng, buốt, bắn rát, giật, lia, lưỡi, gối, thúc, rền.Tác dụng của từ láy trong văn bản là tăng cường mạnh mẽ, sinh động cho miêu tả cảm xúc, tình huống.2. Ví dụ câu với từ "thúc": Sóng thúc vào bờ âm âm rền rền như vua thủy cho các loài thủy tộc rung thêm trống trận.