Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
các bạn làm nhanh giúp mình vs
cách dùng play/ go/ do/ study/ have
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Quan sát hình 22.2 và thảo luận nhóm các nội dung sau: 1. Kể tên vật sống...
- lend me your book please?~No...
- II. Viết câu trả lời ngắn xác định và phủ định thì hiện tại tiếp diễn 1. Is he watching television? Yes, he...
- have you seen any good films...................?
- What is the type of your future house?( Ngôi nhà tương lai của bạn thuộc loại nào) - What...
- 24. We (go)_______________to supermarket to buy some food. 25. Mr. Hien (go)________________on business to Hanoi every...
- Chuyển sang dạng quá khứ đơn: 1 . visit -> ................. 2 . play -> .................. 3 . live...
- ai biết hát bài tiếng anh xin hát bài này I See a dream
Câu hỏi Lớp 6
- Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện sự chuyển động của Trái Đất tự quay quanh trục và quay quanh Mặt Trời.Nêu...
- Tìm x : 2x -15=17
- giúp tớ : tìm hiểu về vỏ trái đất , lớp man-ti , lớp nhân [ giúp tớ với nhé tớ cần gấp bạn nào trả lời tớ sec...
- Phần I. Đọc hiểu: (5 điểm) BÀN TAY YÊU THƯƠNG Trong một tiết dạy vẽ, cô...
- CÁC BẠN TÌM GIÚP MK 10 CÂU CA DAO, TỤC NGỮ VỀ CÂY TRE VIỆT NAM NHA!!! BÀI TẬP NÂNG CAO VĂN CỦA MK ĐÓ, MAI PHẢI NỘP...
- “... Buổi đầu, không một tấc sắt trong tay, tre là tất cả, tre là vũ...
- Nêu 1 số biện pháp phòng chống ( mối, con hà, ruồi muỗi, chuột) ...
- tính nhanh ; A= 1/2+1/2^2+1/2^3+....+1/2^10
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm bài:1. Đọc câu hỏi và hiểu yêu cầu của nó.2. Lưu ý đến các từ khóa (play, go, do, study, have) và xác định cách sử dụng phù hợp của chúng.3. Tìm ví dụ và cách sử dụng các từ khóa đó trong câu trả lời.Câu trả lời:- Play: thường được dùng để chỉ hoạt động chơi thể thao, game, nhạc cụ. Ví dụ: I play soccer with my friends. (Tôi chơi bóng đá với bạn bè)- Go: thường được dùng để chỉ hoạt động đi đâu đó. Ví dụ: We go to the park every Sunday. (Chúng tôi đi công viên mỗi Chủ nhật)- Do: thường được dùng để chỉ hoạt động làm việc, bài tập. Ví dụ: They do their homework after school. (Họ làm bài tập sau giờ học)- Study: thường được dùng để chỉ hoạt động học. Ví dụ: She studies English every evening. (Cô ấy học tiếng Anh mỗi tối)- Have: thường được dùng để chỉ hoạt động sở hữu, sử dụng, thưởng thức. Ví dụ: We have dinner at 7:00. (Chúng tôi ăn tối lúc 7 giờ)- Đồng thời, các từ khóa này còn có thể đi kèm với một số từ khác để tạo thành các cụm từ khác nhau.Ví dụ:- I want to play basketball. (Tôi muốn chơi bóng rổ)- They go to the beach on weekends. (Họ đi biển vào cuối tuần)- She does yoga every morning. (Cô ta tập yoga mỗi sáng)- We study math and science at school. (Chúng tôi học toán và khoa học ở trường)- He has a guitar. (Anh ta có một cây đàn guitar)
- Dùng play khi nói về việc chơi một nhạc cụ, ví dụ: She plays the piano very well. (Cô ấy chơi piano rất giỏi).
- Dùng play khi muốn nói về việc tham gia vào một trò chơi hoặc hoạt động giải trí, ví dụ: I play football with my friends every Sunday. (Tôi chơi bóng đá với bạn bè vào mỗi Chủ nhật).
Cách dùng play: