Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Complete each sentence with the correct form of the word in brackets
1. Disability is a physical ____ on your life. (limit)
2. Most governments in the Third World are trying to limit population ____ . (grow)
3. These measures were designed to improve the ____ of traveling by airplane. (safe)
4. It's highly ____ that he'll win the scholarship. (probably)
5. Alarmingly, the hole in the ozone layer has ____ in size this year. (double)
6. The government is making great efforts to promote the family ____ program throughout the country. (plan)
7. Despite the thick fog, the pilot managed to land the plane ____. (safe)
8. I was asked to ____ my speech to 10 minutes maximum. (limitation)
Giải giúp mình với ạ, và xin cảm phiền bạn giải thích sau mỗi câu trả lời, xin cảm ơn ạ!!
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 11
- Streets are often decorated _____ colorful lights and red banners during Tet holiday. A. for B. on C....
- chon cau sai: 1. it was an extremely frightened experience in my life a.It was b. extremely c. frightened d.in 2 ....
- Giúp mình với ạ Viết bài nói về kế hoạch đi du lịch trong tương lai bằng tiếng anh ạ
- Question 1. The headquarters of the United Nations is ______ New York. A. in B. on C. at D. by Question 2. In the most...
- Mọi người giúp mình soạn 1 bài thi nói dành cho nhóm 5 người về Let introduce...
- 6. I'm glad to invite to sing a song to you tonight as there is no better occasion. A. a song B. there is C....
- 4. Do it carefully or you'll feel sorry afterwards. ->...
- “It was nice of you to invite me to the dinner. Thank you”, Miss White said to Peter. => Miss White thanked.....
Câu hỏi Lớp 11
- I.Đọc hiểu Đọc đoạn trích sau: Ta lớn lên bằng niềm tin rất thật Biết bao nhiêu hạnh...
- Một ngân hàng đề thi gồm 20 câu hỏi. Mỗi đề thi gồm 4 câu được lấy ngẫu nhiên từ 20 câu hỏi trên. Thí sinh A đã học...
- Một ô tô khởi hành từ A đi đến B. Trên nửa quãng đường đầu, ô tô đi với...
- Trong các chất: KCl, C2H5OH, C6H12O6 (glucozơ), NaNO3, CH3COONH4, HCl và KOH, số chất thuộc loại chất điện li mạnh...
- Chất nào trong số các chất sau đây, có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. CH3CH2OH. B. H2NCH2COOH. C. CH3CH2NH2.
- Sưu tầm một vài lễ hội của Mỹ La Tinh và ảnh hưởng của các lễ hội đó đến ngành du...
- kể tên 1 số tác phẩm viết về Cà mau ở giai đoạn 1900-1945. cứu em ạ
- Phân tích mục tiêu của các cuộc cách mạng tư sản. Cho ví dụ minh hoạ.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành bài tập này, bạn cần điền từ thích hợp vào chỗ trống trong mỗi câu với dạng đúng của từ trong ngoặc.1. Disability is a physical **limitation** on your life. (limit) Giải thích: Disability đánh giá cao của một người có khả năng vận động bị giảm do vấn đề sức khỏe hoặc thể chất.2. Most governments in the Third World are trying to limit population **growth**. (grow) Giải thích: Chính phủ đang cố gắng kiểm soát tỉ lệ tăng dân số để đảm bảo sự cân đối với tài nguyên tự nhiên.3. These measures were designed to improve the **safety** of traveling by airplane. (safe) Giải thích: Các biện pháp được thiết kế nhằm cải thiện sự an toàn khi đi máy bay.4. It's highly **probable** that he'll win the scholarship. (probably) Giải thích: Có khả năng cao rằng anh ấy sẽ giành được học bổng.5. Alarmingly, the hole in the ozone layer has **doubled** in size this year. (double) Giải thích: Đáng chú ý, lỗ hổng trong tầng ozon đã tăng gấp đôi kích thước trong năm nay.6. The government is making great efforts to promote the family **planning** program throughout the country. (plan) Giải thích: Chính phủ đang nỗ lực lớn để khuyến khích chương trình quy hoạch gia đình trên toàn quốc.7. Despite the thick fog, the pilot managed to land the plane **safely**. (safe) Giải thích: Mặc dù sương mù dày đặc, phi công đã dẫn chiếc máy bay hạ cánh một cách an toàn.8. I was asked to **limit** my speech to 10 minutes maximum. (limitation) Giải thích: Tôi đã được yêu cầu hạn chế bài phát biểu của mình trong vòng không quá 10 phút.Đó là các câu trả lời cho bài tập "Complete each sentence with the correct form of the word in brackets" mà bạn đã đưa ra. Hy vọng các giải thích sau mỗi câu đã giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng các từ trong bài tập này.
6. The government is making great efforts to promote the family planning program throughout the country. (plan) - They are actively encouraging and supporting initiatives to help families make informed decisions about the number and spacing of their children.
5. Alarmingly, the hole in the ozone layer has doubled in size this year. (double) - The size of the hole in the ozone layer has increased twofold, which is a cause for concern.
4. It's highly probable that he'll win the scholarship. (probably) - There is a strong likelihood or high chance that he will be awarded the scholarship.
3. These measures were designed to improve the safety of traveling by airplane. (safe) - The measures aim to enhance the security and protection of passengers during air travel.