Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đặt VD cho cấu trúc sau : S + make / keep /find +O sb / st
Mỗi cái make , keep , find đặt 1 VD nhé
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Cấu tạo về da của thằn lằn bóng đuôi dài Sinh học 7
- Bài 1: Fill the Wh-questions in each blank. 1...................is the shop closed? -It's...
- Write about the history of the Temple of Literature - the Imperial Academy. You can use the information in 3 to help...
- Vương triều Hồi giáo Đê-li đã được thành lập như thế nào? Nêu những nét...
- Viết văn về món ăn yêu thích bằng tiếng anh
- Use the given words to make sentences 1. Earth's / fossil / fuels / running / out \(\rightarrow\) 2. What /...
- I. Combine each pair of sentences into one, using the conjunctions in brackets. 1. Jane owns a shop. She owns a...
- 1. Would you like _____ a message ? a. to leave b. leave c. leaving d.left 2. You can use a(n) ______ to record...
Câu hỏi Lớp 7
- Câu 5. (0,5 điểm) Xác định giá trị của a sao cho đa thức A = 2x³ + 7x² + ax + 3 chia hết...
- ai là người lươn lẹo nhất trong môn lịch sử 7.
- Các chữ cái tiếp theo trong này là gì và tại sao? W, A, T, N, L, I, T, ___, ___ Các bạn giải cho mình với ạ.
- một vật thực hiện 300 dao động trong 1s vậy tần số dao động do của nó phát ra là bao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải bài toán trên, chúng ta có thể làm như sau:1. Ví dụ với cấu trúc "S + make +O sb / st": - She makes her bed every morning. - He makes a cake for his sister's birthday. 2. Ví dụ với cấu trúc "S + keep +O sb / st": - They keep their promises. - The teacher keeps her students motivated.3. Ví dụ với cấu trúc "S + find + O sb / st": - I can't find my keys anywhere. - She finds her job challenging but rewarding.Chúc bạn thành công!
The teacher finds the answer in the textbook.
We keep our promises to each other.
They make a delicious dinner for the family.
I find my keys in my bag.