Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đặt VD cho cấu trúc sau : S + make / keep /find +O sb / st
Mỗi cái make , keep , find đặt 1 VD nhé
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Circle the best reply 1. Shall we go out tonight? A. Yes, we...
- 3. His hobby is collecting toy cars. => He collects.................................................
- Ex 9:Choose the best answer 1.Khue Van Pavilion is ..................as the symbol of Ha...
- Hãy viết một đoạn văn khoảng 100 từ về hobby( sở thích) bằng tiếng anh HELP ME!!!!!!!!!!!
- viết (6 câu)về dự định tương lai của em trong tương lai bằng tiếng anh
- 1 Where đi you go last summer? 2 How did you go there? 3 Who did you go with? 4 What did you go there? 5 How was...
- It indicating distance 1. Write sentences with It. Use these cues. (Viết câu với "It". Sử...
- viết 1 đoạn văn bằng tiếng anh khoảng nửa trang nói về cách ngăn cản ô nhiễm môi trường
Câu hỏi Lớp 7
- Hãy kể lại một việc làm thể hiện lòng khoan dung của em, của bạn em hoặc của người lớn mà em biết.
- 1 . Hãy chép lại chính xác 2 bài thơ ''Cảnh khuya'' và bản dịch thơ của ''Rằm tháng giêng'' 2. Cho biết tác giả , hoàn...
- Câu 9: Châu Á không tiếp giáp với đại dương...
- có mấy chap truyện mà bn @Lê Thái Khả Hân muốn tải lên! Làm cách...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải bài toán trên, chúng ta có thể làm như sau:1. Ví dụ với cấu trúc "S + make +O sb / st": - She makes her bed every morning. - He makes a cake for his sister's birthday. 2. Ví dụ với cấu trúc "S + keep +O sb / st": - They keep their promises. - The teacher keeps her students motivated.3. Ví dụ với cấu trúc "S + find + O sb / st": - I can't find my keys anywhere. - She finds her job challenging but rewarding.Chúc bạn thành công!
The teacher finds the answer in the textbook.
We keep our promises to each other.
They make a delicious dinner for the family.
I find my keys in my bag.