Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đặt một câu bày tỏ cảm xúc của em về chị Võ Thị Sáu: ____________________________________________________________________ bài 2: tìm từ có nghĩa giống với các từ ngữ sau: hồn nhiên -________ kinh ngạc-_____ gan dạ -_________ hiên ngang-_______
Mọi người ơi, mình đang bí câu này quá, có ai có thể chỉ cho mình cách giải quyết không? Mình sẽ biết ơn lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 3
- Em hãy tìm từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn những trang sách đầu tiên
- hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu kể về môn thể thao mà em biết
- Các bạn học lớp mấy rồi? Sở thích của các bạn là gì? Tui kết bạnnnnnnnn
- Bài 2: Dựa theo truyện Nâng niu từng hạt giống, trả lời câu hỏi: 1. Câu chuyện: Nâng niu từng hạt giống Nhà khoa...
Câu hỏi Lớp 3
- our cat is chassing a...
- Tìm số có hai chữ số, biết tổng hai chữ số của nó bằng 7 và tích hai chữ số bằng...
- Có 45 câu hỏi trong cuộc thi khoa học.Mỗi câu trả lời đúng được 4 điểm,trả lời sai bị trừ 2 điểm.Tất cả các câu...
- Gia đình nhà Nam có 4 anh chị em, ba người anh em đầu tên là Xuân, Hạ, Thu hỏi em út tên gì? A. Đông ...
- bơ-lơ-ngơ ơi ! bạn đã vào được vòng 2 .xin chúc mừng bạn. nội dung vòng 2 sẽ là : 2 hình anime ngầu .cố lên nha. còn...
- Trong phần mềm Tidy Up, em hãy ghép tên các phòng bằng tiếng Anh đúng với tên phòng đó bằng tiếng Việt (1điểm) (A)...
- Đặt dấu nhân hoặc dấu chia vào chỗ chấm: a) 32 ..... 4 ...... 2 = 16 ...
- This is my school. It is beautiful. This is my classroom. It is small. That is the music room over there. It is old and...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để viết cảm xúc về chị Võ Thị Sáu, bạn có thể sử dụng các từ ngữ tích cực như: tử tế, tận tâm, hiền lành, hòa nhã, đẹp nội ngoại hình, vui vẻ, nhiệt tình, uyên bác, chân thành.Câu trả lời cho bài tập tìm từ đồng nghĩa:- hồn nhiên - trong sáng- kinh ngạc - sửng sốt- gan dạ - mạnh dạn- hiền ngang - đứng đắn
Hiền ngang có nghĩa giống với thanh lịch.
Gan dạ có nghĩa giống với can đảm.
Kinh ngạc có nghĩa giống với ngạc nhiên.
Hồn nhiên có nghĩa giống với tự nhiên.