Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: Mẹ 49 tuổi ,tuổi con bằng 2/7 tuổi mẹ .Hỏi con bao nhiêu tuổi?
Bài 2:Mẹ 36 tuổi ,tuổi con bằng 1/6 tuổi mẹ hỏi bao nhiêu năm nữa tuổi con bằng 1/3 tuổi mẹ?
Mọi người thân mến, mình đang thật sự cần một lời khuyên cho câu hỏi này. Mọi người có thể hỗ trợ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 4
- Mảnh vườn hình chữ nhật, bác hoa trồng rau và hoa {1}{2} diện tích.trồng cây ăn quả...
- điền dấu >,<,= vào ô trống 199/197 ..... 25/23 giúp mình với đang cần...
- Cho 1 số có 2 chữ số,nếu viết thêm chữ số 2 vào bên trái số đó ta được một số mới gấp 6 lần số đã cho.Tìm số đó.
- Độ dài các cạnh của hình tam giác là a, b, c . Gọi P là chu vi của hình tam giác .Viết công thức tính chu vi P của...
- giá tiền 1 kg thịt bò đắt hơn 1 kg thịt gà là 50.000 đồng .Nếu mua 2 kg thịt bò thì hết số tiền bằng 3/4 số tiền 6 kg...
- Bài 4 tìm x a ) X 36 = 972 b ) ( X - 47 ) x 21 = 840 ...
- Tính bằng cách thuận tiện nhất 8888 + 76 x 36 - 38 x 72
- Bác Ba có một hộp kẹo đem chia cho các cháu thiếu nhi. Bác Ba chia 2/5 số kẹo của hộp và sau đó mua thêm 46 viên kẹo...
Câu hỏi Lớp 4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt câu với "There will be/has/have" bạn cần lưu ý cấu trúc câu và ý nghĩa của mỗi từ. - Cấu trúc câu khẳng định: There will be + danh từ/ cụm danh từVí dụ: There will be a party tomorrow.- Cấu trúc câu phủ định: There will not be + danh từ/ cụm danh từVí dụ: There will not be any milk in the fridge.- Cấu trúc câu câu hỏi: Will there be + danh từ/ cụm danh từ?Ví dụ: Will there be a meeting this afternoon?Nếu sử dụng "There will have/has", cấu trúc câu tương tự như trên:- Cấu trúc câu khẳng định: There will have/has + past participleVí dụ: There will have been heavy rain last night.- Cấu trúc câu phủ định: There will not have/has not + past participleVí dụ: There will not have been any visitors today.- Cấu trúc câu câu hỏi: Will there have/has there been + past participle?Ví dụ: Will there have been any changes to the schedule?Hy vọng bạn sẽ áp dụng cấu trúc trên để tạo ra các câu đúng và thể hiện sự hiểu biết về ngữ pháp tiếng Anh. Chúc bạn thành công!