Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: Mẹ 49 tuổi ,tuổi con bằng 2/7 tuổi mẹ .Hỏi con bao nhiêu tuổi?
Bài 2:Mẹ 36 tuổi ,tuổi con bằng 1/6 tuổi mẹ hỏi bao nhiêu năm nữa tuổi con bằng 1/3 tuổi mẹ?
Mọi người thân mến, mình đang thật sự cần một lời khuyên cho câu hỏi này. Mọi người có thể hỗ trợ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- kể một số tên gọi khác của thành phố Hồ CHÍ MINH
- Câu hỏi 7 Từ nào dưới đây có nghĩa là "đang phát triển mạnh,...
- Khí nào sau đây duy trì sự...
- Ghi lại danh từ, động từ, tính từ có trong đoạn thơ sau và cho biết ý nghĩa của từ...
- Câu 1. ( 0,5 điểm) Nội dung của “Chiếu khuyến nông” là gì ? A. Chia ruộng đất cho nông...
- fuck you là gì
- Dựa vào bài thơ " Gà trống và cáo" sgk trang 50,hãy viết mở bài gián tiếp cho chuyện "Gà Trống và Cáo" Trả lời nhanh...
- Những câu tục ngữ nào dưới đây nói về tài trí của con người ? A. Đường dài hay sức ngựa, nước loạn biết tôi trung. B....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt câu với "There will be/has/have" bạn cần lưu ý cấu trúc câu và ý nghĩa của mỗi từ. - Cấu trúc câu khẳng định: There will be + danh từ/ cụm danh từVí dụ: There will be a party tomorrow.- Cấu trúc câu phủ định: There will not be + danh từ/ cụm danh từVí dụ: There will not be any milk in the fridge.- Cấu trúc câu câu hỏi: Will there be + danh từ/ cụm danh từ?Ví dụ: Will there be a meeting this afternoon?Nếu sử dụng "There will have/has", cấu trúc câu tương tự như trên:- Cấu trúc câu khẳng định: There will have/has + past participleVí dụ: There will have been heavy rain last night.- Cấu trúc câu phủ định: There will not have/has not + past participleVí dụ: There will not have been any visitors today.- Cấu trúc câu câu hỏi: Will there have/has there been + past participle?Ví dụ: Will there have been any changes to the schedule?Hy vọng bạn sẽ áp dụng cấu trúc trên để tạo ra các câu đúng và thể hiện sự hiểu biết về ngữ pháp tiếng Anh. Chúc bạn thành công!