Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
she was busy , so she couldn't join us => because
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- TAG - QUESTION 1. Don't forget to keep in touch with us,_____ 2. Post this letter for me,____ 3. have some more...
- 1.1.Before i (watch)........,I (do). my homework . 2. He (open ).....the door, (enter).......the room ,and...
- Để bài : Viết đoạn văn bằng Tiếng Anh giống với bài 4 SGK Tiếng Anh Skills 2 Unit 2 trang 23 lớp 9
- 1. He ( write ) ... a book since last year . 2. I ( see ) ... her last year . 3. Tom ( never be ) ... in Ha Noi .
- II. Choose one word whose stress pattern is different: 4. A. promote...
- Tìm câu đúng với đồng nghĩa ạ 11.Three hundred students entered the swimming competition last...
- Use a Relative pronoun to combine each pair of the sentences below. 1. You sent me a present. Thank you very much for...
- many countries in Asia, such as Japan, Taiwan, the Philippines, Indonesia, are very........to the Pacific Rim which...
Câu hỏi Lớp 9
- Cảm nhận của em về văn bản “Chuyện người con gái Nam Xương” của Nguyễn Dữ.
- Em hãy sưu tầm một số câu ca dao tục ngữ về chí công vô tư
- Nội dung nào sau đây sai? • A. Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử. •...
- Trong nhà máy nhiệt điện có sự biến đổi năng lượng nào? Kể tên một số nhà máy nhiệt điện ở nước ta.
- Cho 3 ví dụ về dân chủ kỉ luật? Nêu ca dao, danh ngôn tục ngữ về dân chủ và kỉ...
- Viết đoạn văn diễn dịch 12 câu nêu vẻ đẹp của chị em thuý kiều có sử dụng câu ghép, phép thế(giúp mình với ạ)
- Choose the best answer. 1.Try...........so many mistakes. a.not to make b.not make c.to make not d.make not 2.John...
- Bài 2 (trang 6 SGK Toán 9 Tập 1) So sánh a) $2$ và $\sqrt{3}$ ; b) $6$ và $\sqrt{41}$ ; ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Sử dụng từ "because" để kết nối câu, biến đổi câu để có ý nghĩa tương tự.Câu trả lời:- She couldn't join us because she was busy.
Being busy, she couldn't join us.
Due to being busy, she couldn't join us.
Since she was busy, she couldn't join us.
She couldn't join us because she was busy.