Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đặt 5 câu với will be able to và 5 câu với won't able to
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 39. How many rooms are there in your house? How many rooms ______________________________________?
- 1 alice isn't interested in(look).... for a new job 2 henry is excited...... (leave) ...... for India 3 you are...
- Khoanh tròn vào các ý đúng nhất: 1. I don't want much sugar in my coffee .Just.........., please. A.few ...
- Clever và smart có nghĩa giống nhau ko ?
- Chọn true hoặc false Mr Hai is a farmer. He has some paddy fields and he produces a lot of rice. Near his house, he has...
- 43. My teacher is...
- CRITICAL THINKING: Talk with a partner. Do you know any twins? Are they the same or different?
- Các dạng bài dưới đây liên quan đến " Would rather, prefer , have sth done , It's...
Câu hỏi Lớp 6
- Bạn hãy làm một bài vè do mình tự sáng tác về ngày 20-11
- Hãy Kể Lại Truyện Thạch Sanh Bằng Lời Văn Của Em(ngôi thứ 3)
- Em hãy nêu các tác hại, nguy cơ khi dùng Internet và quy tắc an toàn...
- Nêu xuất xứ của văn bản “Đấu tranh cho một thế giới hòa bình”.
- Một cậu bé sau khi vừa bước vào căn nhà bỏ hoang trong rừng thì cánh cửa đóng sầm lại. Nơi này rất tối, cậu...
- Bài tập 1.7 (Trang 6 / SBT Toán 6 - tập 1 / Kết nối tri thức) Cho tập hợp: L = {n |...
- 435 - 167 - 89 - 435 - 89
- Kể về một chuyến tham quan lăng Bác Hồ. Giup minh vs,minh dang voi lam!! Ai làm hay mình cho 5 tick
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm câu hỏi trên, ta có thể thực hiện theo các bước sau:1. Xác định câu hỏi: "đặt 5 câu với will be able to và 5 câu với won't able to"2. Xác định vị trí của "will be able to" và "won't able to" trong câu.3. Tạo câu với "will be able to" và "won't able to" theo yêu cầu của câu hỏi.Ví dụ:- Câu với "will be able to":1. She will be able to speak English fluently by the end of the year.2. They will be able to finish the project on time.3. He will be able to run a marathon next month.4. We will be able to solve this problem together.5. I will be able to play the piano after taking lessons.- Câu với "won't able to":1. He won't be able to attend the meeting due to a prior commitment.2. She won't be able to pass the exam without studying.3. They won't be able to complete the assignment without help.4. We won't be able to go on vacation this summer.5. I won't be able to meet you for lunch tomorrow.