Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đặt 5 câu với will be able to và 5 câu với won't able to
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Viết một bài văn (TIẾNG ANH) nói về việc bảo vệ môi trường
- chia theo Thì quá khứ tiếp diễn fly = cry = see = Chia thì quá khứ đơn hoặc quá...
- Ex1: Each of the words in bold is in the wrong sentence. Write the correct word. 1. I was first respected to Jake at a...
- đặt câu hỏi we are hungry and thirsty
- 2. Write sentences using the correct comparative form of the adjectives in brackets. How do you say than in your...
- Viết một lá thư gửi một người bạn giới thiệu về trường học của em bằng Tiếng Anh . CÁC BẠN GIÚP MK VỚI . MK CẢM ƠN .
- Đặt câu hỏi cho phần in đậm. 1. Lan wants to go fishing. 2. My father never goes fishing because he doesn't...
- Em rút ngắn bài rồi ạ! Mong CTV đừng xóa! ➢ Xin chào các bồ! Mình là...
Câu hỏi Lớp 6
- 2 mũ 70 bằng bao nhiêu vậy
- Em hãy tóm tắt lại văn bản thầy bói xem voi Giúp mik với mn ơi
- Viết đoạn văn suy nghĩ của em về tình phụ tử.( văn nghị luận)
- Cho số tự nhiên a( với a khác 0) . kiểm tra và là số nguyên dương hay a là số...
- 1.Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi "Rồi một ngày mưa rào. Mưa dăng dăng bốn phía .Có quãng nắng xuyên xuống biển óng...
- Tìm những hành vi trái ngược với tiết kiệm. Hậu quả của những hành vi đó trong cuộc sống như thế nào ? ( SGK trang 8...
- tìm số \(\overline{abc}\) , biết \(\overline{15abc0}\) \(\div\) \(\overline{abc}\) \(=\) \(1010\)
- đặc điểm nổi bật của mĩ thuật thời lý là gì
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm câu hỏi trên, ta có thể thực hiện theo các bước sau:1. Xác định câu hỏi: "đặt 5 câu với will be able to và 5 câu với won't able to"2. Xác định vị trí của "will be able to" và "won't able to" trong câu.3. Tạo câu với "will be able to" và "won't able to" theo yêu cầu của câu hỏi.Ví dụ:- Câu với "will be able to":1. She will be able to speak English fluently by the end of the year.2. They will be able to finish the project on time.3. He will be able to run a marathon next month.4. We will be able to solve this problem together.5. I will be able to play the piano after taking lessons.- Câu với "won't able to":1. He won't be able to attend the meeting due to a prior commitment.2. She won't be able to pass the exam without studying.3. They won't be able to complete the assignment without help.4. We won't be able to go on vacation this summer.5. I won't be able to meet you for lunch tomorrow.