Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
đặt 5 câu với will be able to và 5 câu với won't able to
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Chia động từ trong ngoặc ở thì HTĐ, HTTD 1. John (play) ........... football at the moment 2. We often (write)...
- Đặt 5 câu về kế hoạch tuần tới của em bằng tiếng anh
- 1. mary likes attending the english......contests (speak) ...
- Viết lại câu sao cho nghĩa câu không thay đổi 1. She started to live in Hanoi 2 years ago. (for) 2....
- Viết 1 đoạn văn ngắn giới thiệu về TP Đà Nẵng bằng tiếng anh(không quá 100 từ)
- 1 . I think Tet holiday is the _________ important clebration in VietNam beacause it is an occasion for family-reunion ...
- I want ………… apple from that basket. Miss Lin speaks …………...
- write a short paragraph (100 - 120 words) to describe your neighborhood
Câu hỏi Lớp 6
- tại sao chai coca cola khi lắc tạo ra khí mạnh
- viết về điều em muốn nói với thầy cô giáo
- Vẽ sơ đồ tư duy về hệ quả của các chuyển động của Trái đất
- 7. Nhóm động vật nào sau đây thuộc động vật không xương sống? A. Chim, giun dẹp,...
- Các bạn ơi giúp mình với! Trong truyện cổ tích Cây trăm đốt, nhân vật anh...
- 1/hệ quả của trung quốc khi nhà tần thống nhất lãnh thổ 2/ quá trình la mã trở...
- Cô công nhân vệ sinh trường em nhà ở huyện Sóc Sơn (Hà Nội). Hằng ngày, cô phải đi xe đạp từ nhà ra bến xe buýt gửi xe...
- Ở miền Trung nước ta, vào mùa hè có gió khô nóng thổi vào, đó là gió: A. Gió Nam. B. Gió Đông...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm câu hỏi trên, ta có thể thực hiện theo các bước sau:1. Xác định câu hỏi: "đặt 5 câu với will be able to và 5 câu với won't able to"2. Xác định vị trí của "will be able to" và "won't able to" trong câu.3. Tạo câu với "will be able to" và "won't able to" theo yêu cầu của câu hỏi.Ví dụ:- Câu với "will be able to":1. She will be able to speak English fluently by the end of the year.2. They will be able to finish the project on time.3. He will be able to run a marathon next month.4. We will be able to solve this problem together.5. I will be able to play the piano after taking lessons.- Câu với "won't able to":1. He won't be able to attend the meeting due to a prior commitment.2. She won't be able to pass the exam without studying.3. They won't be able to complete the assignment without help.4. We won't be able to go on vacation this summer.5. I won't be able to meet you for lunch tomorrow.