Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đặt 10 câu có chứa thì hiện tại tiếp diễn ở các thể Khẳng định , Phủ định và Nghi vấn. mỗi câu phải khác nhau về nghĩa.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- I believe that she will succeed .......business
- Trả lời giúp mik : What do you do after school ?
- Clever và smart có nghĩa giống nhau ko ?
- For a home visit from the doctor please call the office by 10.00 am What does the sign say? A.The doctor only...
- Cho dạng đúng của động từ 1, My sister (be) happy because she (have) a good job 2,Which room in your house you...
- I’m sure that...
- viết 1 bài văn bằng tiếng anh chủ đề từ unit 7,8,9. lớp 6 tập 2
- Exercise 14: Fill in the spaces with the correct form of the verb in simple present tense. Example: I (play) play...
Câu hỏi Lớp 6
- các bạn có bài toan tìm x,y nào ko? mình giải cho? toán lớp 6 nha. ai hỏi nhanh nhất mìn tick cho.q
- Đọc đoạn vănsau và trả lời câu hỏi bên dưới: Ngày xưa có một...
- Tìm bội chung nhỏ nhất(150,60)
- quy tắc soan thảo văn bản
- trong bài hướng dẫn viên du lịch em hãy giới thiệu về một trong những di tích lịch sử...
- Cửa hàng A vừa nhập một lô hàng tủ lạnh có giá gốc là 12 000 000 đồng cho mỗi...
- Hãy mô tả thí nghiệm chứng minh có sự thoát hơi nước qua lá Vì sao sự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa quan trọng đối...
- Sự nóng chảy là gì? Lấy ví dụ về sự nóng chảy.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt 10 câu có chứa thì hiện tại tiếp diễn ở các thể Khẳng định, Phủ định và Nghi vấn, bạn có thể sử dụng các công thức sau:1. Khẳng định: Subject + am/is/are + verb-ing + ...2. Phủ định: Subject + am/is/are + not + verb-ing + ...3. Nghi vấn: Am/Is/Are + subject + verb-ing + ...?Ví dụ:Khẳng định: 1. She is watching TV right now.2. They are playing football at the park.3. The dog is sleeping in its bed.Phủ định:4. I am not studying for the exam.5. He is not listening to music in his room.6. We are not going to the party tonight.Nghi vấn:7. Is she eating lunch at the moment?8. Are they swimming in the pool now?9. Are you reading a book at the library?10. Is he watching a movie in the living room?Bạn có thể tự tạo thêm câu khác bằng cách thay đổi subject và verb để làm theo các công thức trên.
Negative: I am not going to the party tonight.
Affirmative: The students are studying for their exams.
Interrogative: Is he watching TV right now?
Negative: They are not playing soccer in the park.