Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đặt 10 câu có chứa thì hiện tại tiếp diễn ở các thể Khẳng định , Phủ định và Nghi vấn. mỗi câu phải khác nhau về nghĩa.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. Circle the best option to complete the passage below: Thirty years ago in VN, very few people...
- Các dạng bài dưới đây liên quan đến " Would rather, prefer , have sth done , It's...
- Hãy viết 1 đoạn văn về người hàng xóm của em bằng tiếng ANH .
- VI. Read the following passage and mark letter A, B, C or D to indicate the correct word or phrase that best fits each...
- I. Complete the sentences using the past simple form of the verbs. 11. Phuong _____ to Hanoi yesterday. (return) 12....
- My teachers always expected me ........ well in exams Các bạn điền vào giúp mình và dịch hộ mình nhé ! Mình cảm ơn...
- Viết một bài văn ngắn gọn tả một môn học mà bạn yêu thích bằng tiếng anh
- Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống: 1. Nick used to go to the library from time to time to look ____...
Câu hỏi Lớp 6
- Em hay viêt bai van ke lai mot ky niem dang nho giua em va mot nguoi ban
- Tính giá trị của biểu thức: C=4048.(1-\(\dfrac{1}{2}\) ).(1-\(\dfrac{1}{3}\) ).(1-\(\dfrac{1}{4}\)...
- Bài 1. Thực hiện phép tính a) 2.5 2 – 176 : 2 3 b) 17.5 + 7.17 – 16.12 c) 2015 + [38 – (7 – 1) 2 ] – 2017 0 Bài 2....
- viết một đoạn văn ngắn (từ 20 -25 dòng vở) miêu tả về bãi sao của kiên giang mà...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt 10 câu có chứa thì hiện tại tiếp diễn ở các thể Khẳng định, Phủ định và Nghi vấn, bạn có thể sử dụng các công thức sau:1. Khẳng định: Subject + am/is/are + verb-ing + ...2. Phủ định: Subject + am/is/are + not + verb-ing + ...3. Nghi vấn: Am/Is/Are + subject + verb-ing + ...?Ví dụ:Khẳng định: 1. She is watching TV right now.2. They are playing football at the park.3. The dog is sleeping in its bed.Phủ định:4. I am not studying for the exam.5. He is not listening to music in his room.6. We are not going to the party tonight.Nghi vấn:7. Is she eating lunch at the moment?8. Are they swimming in the pool now?9. Are you reading a book at the library?10. Is he watching a movie in the living room?Bạn có thể tự tạo thêm câu khác bằng cách thay đổi subject và verb để làm theo các công thức trên.
Negative: I am not going to the party tonight.
Affirmative: The students are studying for their exams.
Interrogative: Is he watching TV right now?
Negative: They are not playing soccer in the park.