Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cách gọi tên:
-Oxit Bazo:Na2O, CaO, K2O, BaO, Al2O3, CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, PbO, MgO, ZnO.
-Oxit axit:CO2, SO2, SO3, Al2O3, N2O5, P2O3, P2O5, NO2.
Mọi người ơi, mình đang cảm thấy rất lo lắng không biết phải giải quyết câu hỏi này như thế nào, mai phải nộp bài cho giáo viên rồi. Bạn nào thông thái giúp mình với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Các chất dùng để điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm là A. K C l O 3 B. K M n O 4 C. C a C O 3 D. Cả A & B
- Cho mình danh sách tất cả các nguyên tố phi kim trong bảng nguyên tố hoá học...
- 1. Cân bằng phương trình hóa học và nêu cách giải. a, FeS2 + H2SO4 ------> Fe(SO4)3 + SO2 +...
- Cho những chất sau: P2O5, Ag, H2O, KClO3, Cu, CO2, Zn, Na2O, S, Fe2O3, CaCO3, HCl. Hãy chọn dùng những...
- Tính khối lượng mol trung bình của các hỗn hợp sau: ...
- Bài 1: Viết PTHH xảy ra khi cho Các kim loại: Al, Mg, Fe, Cu, Ag, Zn tác dụng với a. dd...
- lập PTHH theo các sơ đồ sau: NH4NO3+NaOH-->NaNO3+NH3+H2O (NH4)2CO3+NaOH-->Na2CO3+NH3+H2O (NH4)2S...
- Bài 2 : Cho nhôm tác d ụ ng v ớ i oxi t ạ o thành 40,8 g nhôm oxit Al 2 O 3 . a. Viết...
Câu hỏi Lớp 8
- Hãy viết 1 đoạn văn có sử dụng trợ từ và thán từ (mỗi loại ít nhât 4 từ). Sau đó gạch chân và chỉ ra công dụng. Giúp...
- Thương nghiệp Đại Việt thế kỉ XVI - XVIII có những điểm mới gì so với giai đoạn lịch sử trước đó...
- đặt một bao gạo 60 kg lên một chiếc ghế 4 chân có khối lượng 4 kg. Diện tích tiếp xúc...
- Tại sao miếng sắt vào nước thì nổi , cho DH2O = 1 g/cm3, Dsắt = 7,8 g/cm3.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách gọi tên các oxit axit: CO2 - Oxit cacbon(IV) hoặc oxit cacbon(IV), SO2 - Oxit lưu huỳnh(IV) hoặc oxit lưu huỳnh(IV), SO3 - Oxit lưu huỳnh(VI) hoặc oxit lưu huỳnh(VI), Al2O3 - Oxit nhôm, N2O5 - Oxit nitơ(V) hoặc oxit nitơ(V), P2O3 - Oxit photpho(III) hoặc oxit photpho(III), P2O5 - Oxit photpho(V) hoặc oxit photpho(V), NO2 - Oxit nitơ(IV) hoặc oxit nitơ(IV).
Cách gọi tên các oxit bazơ: Na2O - Oxit natri, CaO - Oxit canxi, K2O - Oxit kali, BaO - Oxit bari, Al2O3 - Oxit nhôm, CuO - Oxit đồng(I) hoặc oxit đồng(I), FeO - Oxit sắt(II) hoặc oxit sắt(II), Fe2O3 - Oxit sắt(III) hoặc oxit sắt(III), Fe3O4 - Oxit sắt(II,III) hoặc oxit sắt(II,III), PbO - Oxit chì(II) hoặc oxit chì(II), MgO - Oxit magiê, ZnO - Oxit kẽm.