Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Phonetics.
A. review B. sew C. renew D. few
A. prove B. remove C. improve D. stove
A. hurry B. durian C. during D. duty
A. daily B. maize C. dairy D. laid
A. character B. chemistry C. scholar D. chapter
A. walked B. planted C. needed D. visited
A. diet B. socialize C. additive D. slice
A. dressed B. noticed C. raised D. practiced
A. usually B. unhappy C. uniform D. useful
A. laughed B. booked C. looked D. naked
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- 41. The Hmong of Sa Pa are called Black Hmong ................ their mainly black...
- Write a paragraph about how to learn English
- đề giao lưu hsg cấp huyện năm học 2017-2018 của phòng GD-ĐT Vĩnh Tường môn tiếng anh 8
- Rewrite the following sentences as directed 1. Has anyone asked you for your opinions?/ Nam said...
- dúp tooi Một người đi từ xã A đến xã B với vận tốc 11km/giờ, cùng lúc đó...
- 1. They have been living in Germany for 5 years. ->...
- Supply the correct form of the verbs in the blanket. When I came, the whole family (have) ___________ dinner around a...
- Rewrite 1. Someone stole the old lady's handbag. The old lady was...................................... 2. A true...
Câu hỏi Lớp 8
- Để xác định nhiệt dung riêng của một kim loại, người ta bỏ vào nhịêt lượng kế chứa 500 g...
- Tìm x biết: (x-3)^2-16=0 x^2 -2x=24 (2x+1)+(x+3)^2(x+7)(x-7)=0
- Cho tam giác ABC nhọn ,các đường cao BD và CE cắt nhau tại H .Đường vuông góc với AB...
- Lấy ví dụ về sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của một cơ quan trong hệ hô hấp.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm bài tập này là xác định âm tiết cuối cùng của mỗi từ và chọn đáp án có cùng âm tiết cuối.Câu trả lời cho từng câu hỏi:1. Phonetics. - A. review2. A. prove - B. remove3. A. hurry - C. during4. A. daily - B. maize - C. dairy5. A. character - D. chapter6. A. walked - B. planted - C. needed - D. visited7. A. diet - D. slice8. A. dressed - B. noticed - C. raised - D. practiced9. A. usually - B. unhappy - C. uniform - D. useful10. A. laughed - B. booked - C. looked - D. naked