Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đặt câu vs: to make sth/sbd do sth (3câu) to cause sth (3 câu)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- describe your favourite present from your last birthday. Write between 35 and 45 words.
- what can i get for you?............. a. all right b. i'm afraid c. i hope d. yes, please
- motorbike / by / people / travel / work / to.
- They stopped............ ,their eyes closed and they slept. A.talked B.to talk ...
- Question III. Put the correct verbs in the brackets. 1. Every morning , Linda ( get )……......up at 6 . She ( have )...
- III. Complete the sentences with the present simple or present continuous. 15. We often (visit)...
- III. Fill the gaps with suitable preposition. 1. Hi, everyone. Welcome .......................... my house! 2. Is...
- EXERCISES I. Do Supply the correct verb form: The Simple Present Tense or The Present Continuous Tense. 1. Be quiet!...
Câu hỏi Lớp 6
- 1)Trên một ống nhỏ giọt 1cm3 = 30 giọt a) Tính thể tích một giọt b) Cần bao nhiêu giọt để có 1,5cm3 chất...
- Hướng dẫn soạn bài " Treo biển" - Văn lớp 6
- Đề 2: Viết bài văn tả cảnh gói bánh chưng vào ngày Tết. Đề 3: Sau một ngày...
- Nghĩ về người bà yêu quí của mình,nhà thơ Nguyễn Thụy Kha đã viết: Tóc bà trắng tựa mây bông Chuyện bà như giếng cạn...
- Hệ thống báo hiệu giao thông đường bộ gồm ? A. Tín hiệu đèn, biển báo B. Vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn C. Tường...
- so sánh: 2011^2011+2/2011^2011-1 và 2011^2011/2011^2011-3 chú ý giải cả phần bài làm
- bố mai đi mua bánh mì và cam để quên 7 ngày khi lấy ra thì cam và...
- Câu 1: Các viết tập hợp nào sau đây đúng? A. A = [1; 2; 3; 4] ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, cách làm như sau:1. Để tạo ra điều gì đó:- He made his son clean his room.- She made her students finish their homework.- The chef made a delicious meal for the guests.2. Để khiến cho ai đó làm điều gì đó:- The teacher made the students study for the test.- The coach made the team practice every day.- My mom made me do the dishes after dinner.3. Để gây ra điều gì đó:- The storm caused damage to the buildings.- His careless driving caused the accident.- The loud noise caused the baby to cry.Nhớ giữ mục tiêu của bạn là trả lời câu hỏi và chỉ cung cấp các câu trả lời liên quan đến yêu cầu của câu hỏi, không nói về nội dung không liên quan.
Her careless actions caused her to lose her job.
The storm caused significant damage to the town.
He caused a lot of trouble by not following the rules.
I made my dog sit and stay before giving him a treat.