Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
con quạ tiếng anh là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Why .... at me like that? what happened? a.do you look b.have you looked c. did...
- 1. What the weather ( be ) ____ like yesterday ? 2 . It ( be ) ____ snowy and cold . 3 . What ( be ) ____ your mother...
- chia động từ trong tiếng anh thế nào ?
- Your parents look very .......... A. happily B. happiness C. happy D. to be happy
- Cách dùng thì quá khứ đơn(past simple)là gì Bạn nào đúng thì mình tích ngay và luôn!Thanks very
- sắp xếp: 1. The boys/study/math/right now 2. They / now/have breakfast/school canteen 3. The...
- begin, mecha ,burning là gì (có ai biết king ghidorah ko?)
- Teachers`Day in Viet Nam is on November 20 th . On that day we honour our teachers their contribution to education.There...
Câu hỏi Lớp 5
- Một cửa hàng buổi sáng bán được 5/7 tổng số gạo, buổi chiều bán được 2/5 tổng số gạo. Buổi chiều bán ít hơn buổi sáng...
- 43,7 - x - 8,92 = 0,348 nhân 19
- chu vi một tấm bìa hình chữ nhật là 26.4cm . Tính diện tích của tấm bìa...
- Hỗn số 34 6/100 viết dưới dạng số thập phân là : A . 34,600 B. 34,06 C. 34,6 D. 34,006
- Một buổi học bắt đầu từ lúc 7:51 và kết thúc vào lúc 9:40. Hỏi buổi học đó kéo dài trong bao lâu?Điền đáp án vào ô...
- Lập dàn ý tả một món đồ chơi mà em thích
- 1- Trong chương trình kích cầu tiêu dùng, siêu thị khuyến mãi giảm giá 3...
- Thể tích của hình lập phương bé bằng 125cm3 và bằng 5/8 thể tích của hình lập phương lớn. Hỏi: a) Thể tích...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Sử dụng từ điển hoặc công cụ tra từ vựng để tìm từ "con quạ" trong tiếng Anh.2. Dùng kiến thức của bạn về loài chim để xác định từ tương ứng trong tiếng Anh.Câu trả lời:1. The word "con quạ" in English is "owl".2. The owl in English is called "con quạ".
Barred owl
Great horned owl
Snowy owl
Barn owl