Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
con mèo, máy bay, cái quạt, máy tính, con lợn, cái kem, dây buộc tóc, con trâu, thịt kho, trứng ốp la,con cá, rau muống. Tìm đồ ăn, đồ vật trong các từ trên
Tôi biết rằng đây có thể không phải là thời điểm thích hợp, nhưng tôi thực sự cần sự giúp đỡ từ các Bạn. Ai có thể phân tích vấn đề này cho tôi với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Sinh học Lớp 7
- Nêu tập tính ở mực và ốc sên .
- Nêu cách tự vệ và tấn công của bướm ?
- Nêu lợi ích của giun đất đối với nông nghiệp?
- Câu 5: Pháo hoa có thành phần nhiên liệu nổ gồn Sulfur, than và hợp chất (Z)....
- em hãy cho biết ưu điểm và nhược điểm của hình thức sinh sản ở cá chép
- ở 2 loài gà và thạch sùng( thằn lằn) thì loài nào có sự tiến hóa về sinh sản cao hơn, vì sao?
- Tại sao cá sấu ở dưới nước 1 thời gian thì phải lên bờ để phơi nắng?
- xác định các loài động vật trong ao cá trong "Bản giao hưởng" trên...
Câu hỏi Lớp 7
- Bài 1: Chứng tỏ rằng các đa thức sau không phụ thuộc vào biến :...
- viết một đoạn văn nêu suy nghĩ của em về câu tục ngữ nắng tốt dưa mưa tốt lúa
- GIẢI GẤP GIÚP MÌNH BÀI NÀY VỚI Ạ!!!MAI MÌNH NỘP RỒI Ạ:(( Bài 10: Cho tia tới...
- Chia sẻ và đồng cảm mang đến hạnh phúc, nhưng không phải bắt buộc chúng ta luôn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm đồ ăn và đồ vật trong danh sách trên, bạn có thể thực hiện theo cách sau: 1. Xác định các từ liên quan đến đồ ăn và đồ vật trong danh sách2. Tìm các từ như "thịt kho", "trứng ốp la", "cá", "rau muống" để xác định đồ ăn3. Tìm các từ như "máy bay", "quạt", "máy tính", "dây buộc tóc" để xác định đồ vậtCâu trả lời cho câu hỏi trên là: thịt kho, trứng ốp la, cá, rau muống, máy bay, quạt, máy tính, dây buộc tóc.
thịt kho, trứng ốp la, rau muống: đồ ăn
dây buộc tóc: đồ vật
cái quạt: đồ vật
máy bay, máy tính: đồ vật