Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I. Chọn từ có cách phát âm khác
1. A. learned B. watched C. helped D. wicked
2. A. widens B. referees C. sacks D. cancels
3. A. tombs B. lamps C. brakes D. invites
4. A. books B. floors C. combs D. drums
5. A. packed B. punched C. pleased D. pushed các bạn giúp mk vs ạ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 1. I haven't heard him since August => I 2. I haven't seen him since I was a student => I...
- Lan is taller than tim Tim....................... Viết lại nha
- một người đi xe máy từ nam định lên hà nội với vận tốc 30 km/h lúc về do trời mưa nên...
- Viết lại câu 1, We should get up early every day We shouldn't............. 2, Let's go to the sea for a...
- 1. The smaller the room is, the _________ furniture it needs. A. fewer B. smaller C. less D. more 2. ___________...
- b. Reorder the movie description. Use the skill box to help you. (Sắp xếp lại bảo mô tả phim. Sử dụng hộp kỹ...
- that .....................can play many instruments (music) Chia dang dung cua tu
- II. 1.English is an ................ and important subject(interest) 2.In electronics they learn to repair...
Câu hỏi Lớp 7
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chọn từ có cách phát âm khác, bạn cần chú ý đến cách phát âm của phần cuối của từ. Các từ có cách phát âm khác sẽ có phần cuối không giống nhau. 1. A. learned (/'lɜːrnɪd/) - ends with /ɪd/ B. watched (/'wɒtʃt/) - ends with /t/ C. helped (/'helpt/) - ends with /t/ D. wicked (/'wɪkɪd/) - ends with /ɪd/2. A. widens (/'waɪdnz/) - ends with /nz/ B. referees (/'refəriːz/) - ends with /z/ C. sacks (/'sæks/) - ends with /ks/ D. cancels (/'kænsəlz/) - ends with /lz/3. A. tombs (/'tuːmz/) - ends with /mz/ B. lamps (/'læmps/) - ends with /mps/ C. brakes (/'breɪks/) - ends with /ks/ D. invites (/'ɪnvaɪts/) - ends with /ts/4. A. books (/'bʊks/) - ends with /ks/ B. floors (/'flɔːrz/) - ends with /rz/ C. combs (/'kəʊmz/) - ends with /mz/ D. drums (/'drʌmz/) - ends with /mz/5. A. packed (/'pækt/) - ends with /kt/ B. punched (/'pʌntʃt/) - ends with /tʃt/ C. pleased (/'pliːzd/) - ends with /zd/ D. pushed (/'pʊʃt/) - ends with /ʃt/Câu trả lời cho câu hỏi trên là:1. D. wicked2. D. cancels3. D. invites4. B. floors5. B. punched
Câu 6: không có câu hỏi về từ phát âm khác trong bộ câu hỏi trên.
Câu 5: từ 'pleased' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, D)
Câu 4: từ 'combs' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, D)
Câu 3: từ 'invites' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, C)