Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I. Chọn từ có cách phát âm khác
1. A. learned B. watched C. helped D. wicked
2. A. widens B. referees C. sacks D. cancels
3. A. tombs B. lamps C. brakes D. invites
4. A. books B. floors C. combs D. drums
5. A. packed B. punched C. pleased D. pushed các bạn giúp mk vs ạ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- II.Vocabulary and grammar Choose the best answer (A,B,C or D) to complete the sentence 1.We will ……....
- 6. I got lost because I didn’t have a map. => If I...
- III.Odd one out 1. A. headache B. earache C. backache D. regular 2. A. exercise B. reduce C. problem D. limit 3. A....
- Charlie Chaplin was born in a very poor part of London. (1)........... father was comedian and his mother worked...
- Việt đoạn văn nếu ý nghĩa của món chả ram bằng tiếng anh và dịch đoạn văn đó (miền bắc:nem rán,miền trung:chả ram,miền...
- 1. ………………….traffic was bad, I arrived on time. A....
- 5. Complete the sentences. 1. It's a beautiful day. There isn't a cloud in the...
- Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. 1.This is the first time Khanh went to Japan. ➔ Khanh hasn’t...
Câu hỏi Lớp 7
- đặc diểm phân loại, tập tính, cấu tạo, điều kiện sống, phân bố của giun đất GIÚP NHANH NHA
- Lập dàn ý và viết đoạn văn nghị luận khoảng 1 trang giấy về vấn đề "Được làm những...
- Ký hiệu của khung thay đổi nói như nào
- Từ sự thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn, em rút ra được bài học kinh nghiệm gì đối với công...
- Nghĩa quân Lam Sơn tiến vào vây hãm thành Đông Quan sau chiến thắng...
- Tại sao nói thời nhà Đường là thời kì thịnh vượng nhất Trung Quốc . So với thời Minh Thanh...
- Chỉ ra một số phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ được sử dụng trong văn bản...
- bài thơ khép lại bằng cụm từ tấm lòng son. theo em, cụm từ tấm lòng son ở đay có ý nghĩa gì? qua đó, em hiểu gì về vẻ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chọn từ có cách phát âm khác, bạn cần chú ý đến cách phát âm của phần cuối của từ. Các từ có cách phát âm khác sẽ có phần cuối không giống nhau. 1. A. learned (/'lɜːrnɪd/) - ends with /ɪd/ B. watched (/'wɒtʃt/) - ends with /t/ C. helped (/'helpt/) - ends with /t/ D. wicked (/'wɪkɪd/) - ends with /ɪd/2. A. widens (/'waɪdnz/) - ends with /nz/ B. referees (/'refəriːz/) - ends with /z/ C. sacks (/'sæks/) - ends with /ks/ D. cancels (/'kænsəlz/) - ends with /lz/3. A. tombs (/'tuːmz/) - ends with /mz/ B. lamps (/'læmps/) - ends with /mps/ C. brakes (/'breɪks/) - ends with /ks/ D. invites (/'ɪnvaɪts/) - ends with /ts/4. A. books (/'bʊks/) - ends with /ks/ B. floors (/'flɔːrz/) - ends with /rz/ C. combs (/'kəʊmz/) - ends with /mz/ D. drums (/'drʌmz/) - ends with /mz/5. A. packed (/'pækt/) - ends with /kt/ B. punched (/'pʌntʃt/) - ends with /tʃt/ C. pleased (/'pliːzd/) - ends with /zd/ D. pushed (/'pʊʃt/) - ends with /ʃt/Câu trả lời cho câu hỏi trên là:1. D. wicked2. D. cancels3. D. invites4. B. floors5. B. punched
Câu 6: không có câu hỏi về từ phát âm khác trong bộ câu hỏi trên.
Câu 5: từ 'pleased' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, D)
Câu 4: từ 'combs' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, D)
Câu 3: từ 'invites' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, C)