Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I. Chọn từ có cách phát âm khác
1. A. learned B. watched C. helped D. wicked
2. A. widens B. referees C. sacks D. cancels
3. A. tombs B. lamps C. brakes D. invites
4. A. books B. floors C. combs D. drums
5. A. packed B. punched C. pleased D. pushed các bạn giúp mk vs ạ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Bài 1: Rewrite: 1) I intend to come over to pick you up ->I am ........................... 2)Mr Bean invented the...
- 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others: A. chicken B. architect C....
- 1. We should have a ……………… check-up every six months. A. medical ...
- Vẽ sơ đồ tư duy Unit 10: Energy sources. Mong mọi người chỉ mai nộp rồi ..
- 1. Can you tell me this...
- Rewrite 1, I can't stand people telling me what to do. I................ 2,He wants everybody to serve...
- 13. He was very tired but he kept on working. A.Despite he was very tired, he kept on working. B.In spite of he was...
- Viết đoạn văn ngắn bằng tiếng anh về chủ đề: Bảo vệ môi trường
Câu hỏi Lớp 7
- Trình bày tình hình kinh tế, chính trị của thủ đô Hà Nội từ thế kỉ XI...
- Hãy tưởng tượng em sở hữu phát minh "bước nhảy không gian". Viết đoạn văn (khoảng 5 - 7...
- Câu ca dao tục ngữ nào không nói về lòng khoan dung A. Một nắm khi đói bằng một gói khi no B. Lá lành đùm lá rách C....
- Cho tam giác ABC cân tại A gọi M là td BC a) cm AM vg gíc với DC b, cm...
- CHO A = 3x-1/x-1 VÀ B = 2x2 +x-1/x+2 a, TÌM x E Z ĐỂ A ;B LÀ SỐ NGUYÊN b, TÌM x E Z ĐỂ A VÀ B CÙNG LÀ...
- Hãy kể tên 1 số rừng phòng hộ ở Việt Nam (ét o ét cíu vs. trong đề cương...
- Tên một làng nghề thủ công nổi tiếng với nghề rèn sắt, đúc đồng ở xã Yên...
- Thời vụ gieo trồng là gì? Căn cứ vào yếu tố nào để xác định thời vụ gieo trồng ?có mấy phương pháp gieo trồng
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chọn từ có cách phát âm khác, bạn cần chú ý đến cách phát âm của phần cuối của từ. Các từ có cách phát âm khác sẽ có phần cuối không giống nhau. 1. A. learned (/'lɜːrnɪd/) - ends with /ɪd/ B. watched (/'wɒtʃt/) - ends with /t/ C. helped (/'helpt/) - ends with /t/ D. wicked (/'wɪkɪd/) - ends with /ɪd/2. A. widens (/'waɪdnz/) - ends with /nz/ B. referees (/'refəriːz/) - ends with /z/ C. sacks (/'sæks/) - ends with /ks/ D. cancels (/'kænsəlz/) - ends with /lz/3. A. tombs (/'tuːmz/) - ends with /mz/ B. lamps (/'læmps/) - ends with /mps/ C. brakes (/'breɪks/) - ends with /ks/ D. invites (/'ɪnvaɪts/) - ends with /ts/4. A. books (/'bʊks/) - ends with /ks/ B. floors (/'flɔːrz/) - ends with /rz/ C. combs (/'kəʊmz/) - ends with /mz/ D. drums (/'drʌmz/) - ends with /mz/5. A. packed (/'pækt/) - ends with /kt/ B. punched (/'pʌntʃt/) - ends with /tʃt/ C. pleased (/'pliːzd/) - ends with /zd/ D. pushed (/'pʊʃt/) - ends with /ʃt/Câu trả lời cho câu hỏi trên là:1. D. wicked2. D. cancels3. D. invites4. B. floors5. B. punched
Câu 6: không có câu hỏi về từ phát âm khác trong bộ câu hỏi trên.
Câu 5: từ 'pleased' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, D)
Câu 4: từ 'combs' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, D)
Câu 3: từ 'invites' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, C)