Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I. Chọn từ có cách phát âm khác
1. A. learned B. watched C. helped D. wicked
2. A. widens B. referees C. sacks D. cancels
3. A. tombs B. lamps C. brakes D. invites
4. A. books B. floors C. combs D. drums
5. A. packed B. punched C. pleased D. pushed các bạn giúp mk vs ạ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- đặt 10 ví dụ S+find/finds+ving+ob+Adj =>S+thinks/think+ving+ob+is+adj
- 9.........people usually live on the streets, under bridges , or in camps. A.sick B.homeless C. Elderly. 10....
- Ai cho mik hỏi mik làm đúng chưa đc ko! 1.Let's take some photos ->Shall we take soem photos 2.Let's ride...
- Viết 1 bài phát biểu bằng tiếng anh ( nói khoảng 2 phút) về điều gì...
- As soon as I finish my report, I will call you and we __________ out for dinner. A....
- 1. Would you mind _____________ (watch) my bag for a few minutes? 2. I enjoy _____________...
- các động từ bất quy tắc của 2 thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn là j ? cảm ơn!!!!!!
- Exercise2. 1. This road is not used very often. A. People...
Câu hỏi Lớp 7
- một hợp chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố x liên kết với 3 nguyên tử o...
- đùng văn nghị luận để chứng minh câu có chí thì nên là đúng.(ko chép văn mẫu)
- Tam giác ABC cân tại A trên tia đối của BC lấy M trên tia đối của CB lấy N sao cho BM = CN...
- Lập công thức phân tử của hóa chất tạo bởi Cu,Ở biết % Cu=80% còn lại là O. Khối lượng...
- Liên kết cộng hóa trị là liên kết của những nguyên tố nào Helppp
- nêu khái niệm về số hữu tỉ
- Nhà Trần đã làm gì để khôi phục và phát triển nền kinh tế ? Vì sao phải khôi phục nền kinh tế ? Mn giúp vs , mai mk kt...
- Tìm từ Hán Việt có chứa yếu tố Hán Việt theo từng nghĩa : - Nhật : mặt trời + ngày - Hành : đi + làm -...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chọn từ có cách phát âm khác, bạn cần chú ý đến cách phát âm của phần cuối của từ. Các từ có cách phát âm khác sẽ có phần cuối không giống nhau. 1. A. learned (/'lɜːrnɪd/) - ends with /ɪd/ B. watched (/'wɒtʃt/) - ends with /t/ C. helped (/'helpt/) - ends with /t/ D. wicked (/'wɪkɪd/) - ends with /ɪd/2. A. widens (/'waɪdnz/) - ends with /nz/ B. referees (/'refəriːz/) - ends with /z/ C. sacks (/'sæks/) - ends with /ks/ D. cancels (/'kænsəlz/) - ends with /lz/3. A. tombs (/'tuːmz/) - ends with /mz/ B. lamps (/'læmps/) - ends with /mps/ C. brakes (/'breɪks/) - ends with /ks/ D. invites (/'ɪnvaɪts/) - ends with /ts/4. A. books (/'bʊks/) - ends with /ks/ B. floors (/'flɔːrz/) - ends with /rz/ C. combs (/'kəʊmz/) - ends with /mz/ D. drums (/'drʌmz/) - ends with /mz/5. A. packed (/'pækt/) - ends with /kt/ B. punched (/'pʌntʃt/) - ends with /tʃt/ C. pleased (/'pliːzd/) - ends with /zd/ D. pushed (/'pʊʃt/) - ends with /ʃt/Câu trả lời cho câu hỏi trên là:1. D. wicked2. D. cancels3. D. invites4. B. floors5. B. punched
Câu 6: không có câu hỏi về từ phát âm khác trong bộ câu hỏi trên.
Câu 5: từ 'pleased' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, D)
Câu 4: từ 'combs' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, D)
Câu 3: từ 'invites' có cách phát âm khác với các từ còn lại (A, B, C)