Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ vựng tiếng anh lớp 4
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- Ask and answer questions about your school 1. What is your name?à My full...
- Câu He's having a big breakfast có nghĩa là gì ạ ?? Xin mn dịch giúp em câu này, em...
- Điền chữ còn thiếu Please give me some m**e
- 1.What day is it today? It is+_______ 2.What do we have on+________? I+________on+_________ 3.When do we...
Câu hỏi Lớp 4
- Điền từ phù hợp vào chỗ chấm : Thuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét trũng gọi là thuyền độc.........
- mẹ sinh con năm 28 tuổi . tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay là 38 tuổi . Hỏi mấy năm nữa tuổi con bằng 5/12 tuổi mẹ...
- hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu xe máy ?
- Tìm X biết: 21 / x - 8 = 49 / 56
- kể một câu chuyện về một người có tấm lòng nhân hậu
- Một tờ giấy hình vuông có cạnh là 2\5m . a. Tính chu vi và diện tích tờ giấy hình vuông đó vuông đó . b. Bạn An...
- Tổng của 2 số lẻ liên tiếp có tổng là 292. Tìm 2 số đó.
- Có hai vòi bơm nước vào bể. Vòi thứ nhất bơm đc 80\(l\) nước trong 1 phút....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tìm sách học tiếng Anh lớp 4 hoặc tìm trên internet để xem danh sách từ vựng tiếng Anh lớp 4.2. Ghi lại danh sách từ vựng đó.3. Kiểm tra từng từ vựng để đảm bảo chính xác và đầy đủ.Câu trả lời:Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh thông dụng mà học sinh lớp 4 thường học:1. Animal (động vật)2. Family (gia đình)3. School (trường học)4. Friend (bạn bè)5. Food (đồ ăn)6. Color (màu sắc)7. Weather (thời tiết)8. Body parts (bộ phận cơ thể)9. Transport (phương tiện giao thông)10. Time (thời gian) Đây là một số từ vựng cơ bản mà học sinh lớp 4 cần biết để có thể giao tiếp và học tập hiệu quả trong môn Tiếng Anh.
Family - Gia đình
Game - Trò chơi
School - Trường học
Fruit - Trái cây