Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ vựng tiếng anh lớp 4
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- 1 tháng 4 lúc 15:45 Xin chào tên tôi là Annabelle Một khi bạn đã bắt đầu...
- What is your hobby ?
- Trang phục truyền thống của người dân Nam Bộ mang đậm nét đặc trưng của văn hóa núi...
- When are you going to go on a boat cruise?
- 1. Can I have a look …… that T-shirt? 2. ……orange T-shirt...
- 6. We would gladly buy the house if it ....... so small. would not be were not had not been is not
- dịch sang tiếng anh 1 Anh ấy thích làm gì ? anh ấy thích đọc truyện 2 sở...
- What time do you get up ? What time do you go to school ? What time do you have dinner ? What...
Câu hỏi Lớp 4
- 135: ( 5 x 3 ) = cách tính thuận thiện nhất
- bà nọ muốn mua một con vẹt biết nói về làm bạn."con vẹt này biết nói không?"bà hỏi nhân viên cửa hàng thú nuôi. nhân...
- bác hưng trồng lúa một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 160 m,chiều rộng bằng...
- châm ngôn sống của các cậu là gì ? của tớ là : khum spam đời khum nể (...
- cổng truong có chiều rộng 5m bản đồ tỉ lệ 1:50 chiều rộng cổng truong là
- 25. Tính nhanh bằng cách thuận tiện: 345 + 1035 x 5 – 5 x 690 – 345 x 5 + 1000
- Hãy tính chiều cao của hình bình hành biết diện tích của hình bình hành là 13 950cm2,đáy bằng 90cm.
- gạch dưới từ không phải là động từ trong mỗi dãy từ sau 1 cho ,biếu, tặng, sách, mượn, lấy 2 ngồi, nằm, đi, đứng,chạy,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tìm sách học tiếng Anh lớp 4 hoặc tìm trên internet để xem danh sách từ vựng tiếng Anh lớp 4.2. Ghi lại danh sách từ vựng đó.3. Kiểm tra từng từ vựng để đảm bảo chính xác và đầy đủ.Câu trả lời:Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh thông dụng mà học sinh lớp 4 thường học:1. Animal (động vật)2. Family (gia đình)3. School (trường học)4. Friend (bạn bè)5. Food (đồ ăn)6. Color (màu sắc)7. Weather (thời tiết)8. Body parts (bộ phận cơ thể)9. Transport (phương tiện giao thông)10. Time (thời gian) Đây là một số từ vựng cơ bản mà học sinh lớp 4 cần biết để có thể giao tiếp và học tập hiệu quả trong môn Tiếng Anh.
Family - Gia đình
Game - Trò chơi
School - Trường học
Fruit - Trái cây