Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I. Write the past simple form of the verbs.
V
V-ed/ V2
V
V-ed/V2
meet (gặp)
enjoy (thích)
help (giúp đỡ)
drive (lái xe)
speak (nói)
plan (lên kế hoạch)
live (sống)
put (đặt)
write (viết)
stop (dừng lại)
study (học)
sing (hát)
do (làm)
agree (đồng ý)
cry (khóc)
sit (ngồi)
stand (đứng)
borrow (mượn)
play (chơi)
run (chạy)
stay (ở)
begin (bắt đầu)
ask (hỏi)
break (làm vỡ)
laugh (cười)
bring (mang theo)
try (cố gắng)
build (xây dựng)
tidy (dọn dẹp)
buy (mua)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 7. I (be)________happy because I always (visit) ______________my grandparents. 8. ____________your father...
- Chuyển từ chủ dộng sang bị động 1. His mother did not take care of him - He...... 2. They will inform you the result...
- Tìm từ trái nghĩa : 1. Friendly 2. Carefull 3. Talkative 4. Timid 5. Reliable 6. Responsible 7. Intelligent 8....
- ........ the cat on the chair? A.Do B.Does C.Is D.Are Giúp mình với. Mình cần rất gấp ạ!
Câu hỏi Lớp 6
- Có ai bt cách vẽ sơ đồ tư duy bài 11 sách tin học 6 tập 2 kết nối trên Windows 10...
- Một thư viện cần xếp 5 628 quyển sách vào các giá sách. Mỗi giá sách có 11 ngăn, mỗi ngăn xếp 32 quyển sách. Cần ít...
- Giúp mình với mọi người : tìm x , y thỏa mãn x + xy = 1
- nêu 1 ví dụ về 1 cụm danh từ và cấu tạo của cụm danh từ đó?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, trước hết bạn cần biết cách chuyển động từ động sang quá khứ đơn bằng cách thêm "ed" hoặc thay đổi dạng cách 2 của từ. Sau đó, áp dụng cách làm này cho từng từ trong danh sách và viết ra dạng quá khứ đơn của từng từ đó.Ví dụ:1. Meet - met2. Enjoy - enjoyed3. Help - helped4. Drive - drove5. Speak - spokeCâu trả lời:1. Met2. Enjoyed3. Helped4. Drove5. Spoke6. Planned7. Lived8. Put9. Wrote10. Stopped11. Studied12. Sang13. Did14. Agreed15. Cried16. Sat17. Stood18. Borrowed19. Played20. Ran21. Stayed22. Began23. Asked24. Broke25. Laughed26. Brought27. Tried28. Built29. Tidied30. Bought
spoke
drove
helped
enjoyed