Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I. Write the past simple form of the verbs.
V
V-ed/ V2
V
V-ed/V2
meet (gặp)
enjoy (thích)
help (giúp đỡ)
drive (lái xe)
speak (nói)
plan (lên kế hoạch)
live (sống)
put (đặt)
write (viết)
stop (dừng lại)
study (học)
sing (hát)
do (làm)
agree (đồng ý)
cry (khóc)
sit (ngồi)
stand (đứng)
borrow (mượn)
play (chơi)
run (chạy)
stay (ở)
begin (bắt đầu)
ask (hỏi)
break (làm vỡ)
laugh (cười)
bring (mang theo)
try (cố gắng)
build (xây dựng)
tidy (dọn dẹp)
buy (mua)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- In 200 words, imagine 6th grade at your new school 150 từ cũng đc :v
- Điền cụm từ với “for”, “since” hoặc “ago”. 1. The phone last rang at four...
- this ( be )............. my best friend,nam he (wear ) ................a T-shirt and shorts today look! he (...
- I(be)..................a student 2 years ago
- Put the following words in the correct order to make meaningful sentences. 1. People / there / less / pollution / if /...
- What do you jouorite subject at shocl có nghĩa là gì?
- Reading Read the book review and write T "True" or F "False" for each sentence. My Favorite Novel Thành Nguyễn,...
- Cho dạng đúng của từ quá khứ đơn, dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần V ...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm bài này, trước hết bạn cần biết cách chuyển động từ động sang quá khứ đơn bằng cách thêm "ed" hoặc thay đổi dạng cách 2 của từ. Sau đó, áp dụng cách làm này cho từng từ trong danh sách và viết ra dạng quá khứ đơn của từng từ đó.Ví dụ:1. Meet - met2. Enjoy - enjoyed3. Help - helped4. Drive - drove5. Speak - spokeCâu trả lời:1. Met2. Enjoyed3. Helped4. Drove5. Spoke6. Planned7. Lived8. Put9. Wrote10. Stopped11. Studied12. Sang13. Did14. Agreed15. Cried16. Sat17. Stood18. Borrowed19. Played20. Ran21. Stayed22. Began23. Asked24. Broke25. Laughed26. Brought27. Tried28. Built29. Tidied30. Bought
spoke
drove
helped
enjoyed