Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Tính giá trị biểu thức:
a) 72^3 . 54^2 / 108^4
b) 11.3^22 . 3^7 - 9^15 / ( 2.3^14)^2
2. Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
213 ; 421 ; 2009 ; abc ; abcde
3. Tìm n thuộc N* biết
a) 1/9 . 27^n = 3^n
b) 1/2 . 2^n + 4.2^n = 9.5^n
c) 32< 2^n < 128
d) 2.16 >= 2^n > 4
Bạn nào có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình mong nhận được sự giúp đỡ từ Mọi người. Mình sẽ rất biết ơn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 6
- trong một thanh thép mạ kẽm khối lượng kiểm điểm tỉ lệ 12% Hãy tính khối lượng kẽm trong thành thép mạ kẽm có khối...
- có một ông già vác 10 thanh gỗ đi qua biển rơi mất 11 thanh gỗ . Hỏi tóc ông...
- Giúp mình với: 1 cơ sở sản xuất cần đóng gói một số thùng hàng. Nếu hai người...
- Tìm x : 15 - (x-7)=-21
- Bài 4: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 420, 60, 84, 285, 400, 120, 306
- Giải thích vì sao khi mua đồ ăn, thức uống chúng ta phải quan tâm đến màu sắc...
- Cho 6 điểm phân biệt sao cho không có 3 điểm bất kì nào thẳng hàng. Có...
- Tìm x , biết : a) 14-5+x=30 b) 45-(3+x)=14 c)18+(-3+x)-(44-x)=55 d) (x-45).27=0 e) 25.(42-x)=23 g)...
Câu hỏi Lớp 6
- Các bạn có ai có lời giải bài tập tiếng anh 6 của Lưu Hoằng Trí ko? Nếu có...
- các bạn cho mình xin tranh trang trí đường diềm
- Hãy nêu đặc điểm (khả năng kết hợp,chức vụ ngữ pháp) của số từ,lượng từ,chỉ từ,phó từ
- could you tell me how to get to... paul hospital
- A. Add “is, are, a, an, some, any” to make a correct sentence. Ex: There/ pencil/ in/ the/...
- Câu 1: Trả lời các câu hỏi sau: Những điều em đã biết về SGK Ngữ văn 6? Những điều em mong đợi học được ở SGK Ngữ văn...
- Chuyển các từ sau ra động từ bất quy tắc ở thì QKĐ và HTHT : - meet , buy , teach , build , spend ,hear , tell ,...
- Điền 1 từ thích hợp vào chỗ trống: Singapore is an island city of about three milion people. It's a...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta sẽ áp dụng các quy tắc tính lũy thừa và phép chia/trừ.1.a) Tính giá trị biểu thức: 72^3 . 54^2 / 108^4 Đầu tiên, ta có thể thấy 72 = 8 x 9, 54 = 6 x 9 và 108 = 6 x 18. Vậy biểu thức trên có thể được viết lại thành: (8 x 9)^3 . (6 x 9)^2 / (6 x 18)^4 Áp dụng quy tắc tính lũy thừa cuối cùng, ta có: 8^3 . 9^3 . 6^2 . 9^2 / 6^4 . 18^4 Đồng nhất các cơ số, ta có: 8^3 . 9^3 . 6^2 . 9^2 / 6^4 . 18^4 = (8/6)^3 . (9/6)^5 . (9/6)^2 / 18^4 Rút gọn các lũy thừa cùng cơ số, ta có: (8/6)^3 . (9/6)^5 . (9/6)^2 / 18^4 = 4/3 . (9/6)^(5+2) / 18^4 Tính toán các giá trị, ta được: 4/3 . (9/6)^(5+2) / 18^4 = 4/3 . (3/2)^7 / (2^4)^4 (3/2)^7 có thể viết lại là (3/2)^4 . (3/2)^3 = (81/16) . (27/8) (2^4)^4 = 2^(4x4) = 2^16 Áp dụng kết quả trên vào biểu thức ban đầu, ta có: 4/3 . (81/16) . (27/8) / 2^16 Rút gọn các số hạng, ta có: 4/3 . (81/16) . (27/8) / 2^16 = 9/2 Vậy giá trị của biểu thức trên là 9/2.1.b) Tính giá trị biểu thức: 11.3^22 . 3^7 - 9^15 / (2.3^14)^2 Áp dụng các quy tắc tính lũy thừa và phép chia, ta có: 11.3^22 . 3^7 - 9^15 / (2.3^14)^2 = 11.3^22 . 3^7 - 9^15 / (4.9^14) Viết lại các lũy thừa cùng cơ số, ta có: 11.3^22 . 3^7 - 9^15 / (4.9^14) = 11.3^22 . 3^7 - (3^2)^15 / (2^2)^2 . (3^14)^2 Rút gọn các lũy thừa, ta có: 11.3^22 . 3^7 - (3^2)^15 / (2^2)^2 . (3^14)^2 = 11.3^22 . 3^7 - 3^30 / (2^2)^2 . 3^28 Áp dụng kết quả trên vào biểu thức ban đầu, ta có: 11.3^22 . 3^7 - 3^30 / (2^2)^2 . 3^28 = 11.3^22 . 3^7 - 3^30 / 2^4 . 3^28 Kết hợp các lũy thừa cùng cơ số, ta có: 11.3^22 . 3^7 - 3^30 / 2^4 . 3^28 = 11.3^22 . 3^7 - 3^2 . 3^28 / 2^4 Rút gọn các số hạng, ta có: 11.3^22 . 3^7 - 3^2 . 3^28 / 2^4 = 11.3^22 . 3^7 - 3^30 / 2^4 Vậy giá trị của biểu thức trên là 11.3^22 . 3^7 - 3^30 / 2^4.2. Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10: a) 213 = 2.10^2 + 1.10^1 + 3.10^0 b) 421 = 4.10^2 + 2.10^1 + 1.10^0 c) 2009 = 2.10^3 + 0.10^2 + 0.10^1 + 9.10^0 d) abc không được cung cấp, không thể viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10. e) abcde không được cung cấp, không thể viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.3. Tìm n thuộc N* biết: a) 1/9 . 27^n = 3^n Áp dụng quy tắc tính lũy thừa, ta có: (1/3)^2 . (3^3)^n = 3^n Rút gọn các lũy thừa cùng cơ số, ta có: (1/3)^2 . 3^(3n) = 3^n Khi cân bằng cơ số, ta có: (1/3)^2 = 3^(3n-n) Đồng nhất các lũy thừa, ta có: (1/3)^2 = 3^(2n) Vậy n = 1/2. b) 1/2 . 2^n + 4.2^n = 9.5^n Áp dụng quy tắc tính lũy thừa, ta có: (1/2 . 2^n) + (4.2^n) = 9.5^n Khi cân bằng cơ số, ta có: 2.2^(n-1) + 4.2^n = 9.5^n Đồng nhất các lũy thừa, ta có: 2^(n+1) + 4.2^n = 9.5^n Rút gọn các số hạng, ta có: 2^(n+1) + 2^2 . 2^n = (3.2)^2 . 5^n Rút gọn lại, ta có: 2^(n+1) + 4.2^n = 4.5^n Đồng nhất cơ số, ta có: 2^(n+1) = 4.5^n - 4.2^n Đồng nhất lũy thừa, ta có: 2^(n+1) = 2^n . (2.5^n - 2.2^n) Rút gọn lại, ta có: 2(2^n) = 2^n . (2.5^n - 2.2^n) Loại bỏ cùng một mẫu số, ta có: 2 = 2.5^n - 2.2^n Đồng nhất phép nhân, ta có: 2 = 5^n - 2^n Rút gọn số hạng, ta có: 2 = 5^n - 2^n Tìm giá trị của n trong nội dung câu hỏi, ta có: 2 = 5^n - 2^n khi n = 1. Vậy n = 1. c) 32 < 2^n < 128 Tìm giá trị của n trong nội dung câu hỏi, ta có: 2^5 < 2^n < 2^7 Vậy n có giá trị từ 6 đến 7. d) 2.16 >= 2^n > 4 Tìm giá trị của n trong nội dung câu hỏi, ta có: 32 >= 2^n > 4 khi n = 5. Vậy n = 5.Câu trả lời cho từng câu hỏi:1.a) Giá trị của biểu thức là 9/2.1.b) Giá trị của biểu thức là 11.3^22 . 3^7 - 3^30 / 2^4.2.a) 213 = 2.10^2 + 1.10^1 + 3.10^02.b) 421 = 4.10^2 + 2.10^1 + 1.10^02.c) 2009 = 2.10^3 + 0.10^2 + 0.10^1 + 9.10^03.a) Giá trị của n là 1/2.3.b) Giá trị của n là 1.3.c) Giá trị của n nằm trong khoảng từ 6 đến 7.3.d) Giá trị của n là 5.