Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hòa bình
Mọi người ơi, mình cần sự giúp đỡ để giải quyết một vấn đề cá nhân. Bạn nào có thể chia sẻ kiến thức của mình với mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Một đơn vị sản xuất đã làm ra 96 000 sản phẩm và như vậy đã vượt mức kế hoạch 20%.Hỏi kế hoạch của đơn vị đó phải sản...
- He is a waiter.He..food and drinks in a restaurant. A.serves B.plays C.drinks ...
- Ba vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước sau 4/3 giờ đầy bể. Vòi...
- the dog is _______ the cat in the garden (7 chu
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ đồng nghĩa: Tìm các từ có nghĩa tương tự hoặc gần giống với từ "hòa bình".2. Tìm từ trái nghĩa: Tìm các từ có nghĩa ngược hoặc trái ngược với từ "hòa bình".Câu trả lời:Từ đồng nghĩa với từ "hòa bình":- Hòa giải- Hòa hợp- Hòa đồng- Hòa thuậnTừ trái nghĩa với từ "hòa bình":- Chiến tranh- Xung đột- Mác khích- Bất đồng
đối địch
chiến tranh
thịnh vượng
yên bình