Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1 What time (Kim/come) back from school every day?
2 Paul and I (live) next door.
3 Why (you/live) monkeys?
4 We never/be) late for school.We (be) earlybird.
5 How often (you/have) Art lesson?
6 Jenny (do) her shopping in the supermarket
7 We often (visit) my old teachers
8 Mike (go) swimming once a week
9 Susan and Peter often (cook) dinner together
10 I (not/ride) a bike to school .I (walk)to school.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- 1.What do you do? 2.What time do you get up? 3.What time do you go to bed? 4.What time do you have lunch? 5.What...
- Rồng trắng mắt xanh ba đầu trong tiếng Anh nghĩa là gì
- What is her name
- Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình gì? Hình tam giác Hình...
- Ex 3: Chia động từ thì hiện tại hoàn thành * Thể khảng định 1. We...
- 1. Why don't you ................................... or an outdoor activity? Being outdoors is great for your...
- Write about your family member (about 45 - 55 words). (1 point) You can write about: - Who is she/he? -...
- What/ mother/ does/ your/ doing/ like?
Câu hỏi Lớp 4
- Tuổi trung bình của 6 cầu thủ là 17 tuổi. Nếu không kể đội trưởng thì tuổi trung bình của 5 cầu thủ còn lại là 16 tuổi....
- Câu 4 (1,0 điểm): a. Tính bằng cách thuận tiện nhất. 2001 x 58 + 42...
- cô lan có một mảnh đất hình chữ nhật dài 10m và chiều dài 40m.Cô...
- 40 tạ=bao nhiêu tấn
- Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 4dm....
- 1kg gạo tẻ giá 5500 đồng và 1kg gạo nếp 7500 đồng . Hỏi mẹ mua 5kg gạo tẻ và 5kg gạo nếp hết bao nhiêu tiền
- 1.Ngoài hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa chợ nổi Nam Bộ còn thu hút du...
- Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm những từ miêu tả vẻ đẹp của thiên...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sử dụng thì hiện tại đơn để nói về một hành động lặp đi lặp lại vào mỗi ngày. Điền đúng dạng động từ "come" trong câu.2. Sử dụng thì hiện tại đơn để nói về một sự thật hiện tại. Điền đúng dạng động từ "live" trong câu.3. Sử dụng thì hiện tại đơn để hỏi về một hành động lặp đi lặp lại. Điền đúng dạng động từ "you/live" trong câu.4. Sử dụng thì hiện tại đơn để nói về một sự thật hiện tại. Điền đúng dạng động từ "be" và "never/be" trong câu.5. Sử dụng trạng từ "often" với thì hiện tại đơn để hỏi về tần suất một hành động xảy ra. Điền đúng dạng động từ "you/have" trong câu.6. Sử dụng thì hiện tại đơn để nói về một hành động thường xuyên xảy ra. Điền đúng dạng động từ "do" trong câu.7. Sử dụng trạng từ "often" với thì hiện tại đơn để nói về tần suất một hành động xảy ra. Điền đúng dạng động từ "visit" trong câu.8. Sử dụng trạng từ "once" với thì hiện tại đơn để nói về tần suất một hành động xảy ra. Điền đúng dạng động từ "go" trong câu.9. Sử dụng trạng từ "often" với thì hiện tại đơn để nói về tần suất một hành động xảy ra. Điền đúng dạng động từ "cook" trong câu.10. Sử dụng từ phủ định "not" và thì hiện tại đơn để nói về một hành động xảy ra thường xuyên/nhập nhằng. Điền đúng dạng động từ "ride" và "walk" trong câu.Câu trả lời:1. What time does Kim come back from school every day? (Kim đến nhà từ trường lúc mấy giờ mỗi ngày?) - Kim comes back from school at 4 PM. (Kim đến nhà từ trường vào lúc 4 giờ chiều.)2. Paul and I live next door. (Paul và tôi sống bên cạnh nhau.)3. Why do you live monkeys? (Tại sao bạn lại nuôi khỉ?) - I love monkeys because they are cute and playful. (Tôi thích khỉ vì chúng dễ thương và nghịch ngợm.)4. We are never late for school. We are early birds. (Chúng tôi không bao giờ đi muộn học. Chúng tôi thường dậy sớm.) - That's great! Being punctual is important. (Thật tuyệt! Ghiền giờ là rất quan trọng.)5. How often do you have Art lesson? (Bạn học môn Mỹ thuật như thế nào?) - I have Art lesson twice a week. (Tôi học môn Mỹ thuật hai lần một tuần.)6. Jenny does her shopping in the supermarket. (Jenny đi mua sắm ở siêu thị.)7. We often visit my old teachers. (Chúng tôi thường thăm các giáo viên cũ của tôi.) - That's lovely! Maintaining connections with teachers is important. (Thật tuyệt vọng! Duy trì mối quan hệ với giáo viên là rất quan trọng.)8. Mike goes swimming once a week. (Mike đi bơi một lần một tuần.)9. Susan and Peter often cook dinner together. (Susan và Peter thường nấu bữa tối cùng nhau.) - That's nice! Cooking together can be a fun and bonding activity. (Thật tốt! Nấu ăn cùng nhau có thể là một hoạt động vui nhộn và tạo sự gắn kết.)10. I don't ride a bike to school. I walk to school. (Tôi không đạp xe đến trường. Tôi đi bộ đến trường.) - Walking is a healthy and eco-friendly option. It's great that you choose to walk. (Đi bộ là một lựa chọn lành mạnh và thân thiện với môi trường. Thật tuyệt vời khi bạn chọn đi bộ.)
1. Kim comes back from school at 2:45 PM every day.
1. Kim comes back from school at 5 in the evening every day.
1. Kim comes back from school at 3:30 PM every day.
1. Kim comes back from school at 4 o'clock every day.