Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các từ sau thành các động từ bất quy tắc.
+ go ->
have ->
see ->
do ->
come ->
drive ->
sing ->
draw ->
eat ->
drink ->
swim ->
buy ->
write ->
speak ->
get ->
give ->
say ->
tell ->
fall ->
ride ->
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- Những ai mà học giỏi tiếng anh chỉ cho mình cách học với!!!Mình cảm ơn các bạn đã giúp mình chỉ cách học giỏi tiêng...
- Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm nước.
- các bn cho mik hỏi HISTORY là j ? ai nhanh mik tích nè!Nhất,nhì, ba, bét? liệu ai sẽ chiến thăng đây?mik hào hứng...
- cac ban co the giai cho minh bai trong Unit 17 , Lesson 2 bai 4.Listen and write the prices , lam nhanh dum minh cac...
Câu hỏi Lớp 4
- Sưu tầm một số câu ca dao, tục ngữ, bài thơ, bài hát… về người lao động.
- tả cái thước kẻ
- một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dai 60 mét . chiều rộng bằng 2/3 chiều dài ....
- Viết đoạn văn ngắn từ 5 - 7 câu về ngày Tết quê em trong đó có dùng câu kể Ai là gì? Ai làm gì? Sau đó gạch chân dưới...
- Một bạn viết liên tiếp nhóm chữ GIAIPHONGMIENNAM thành dãy GIAIPHONGMIENNAMGIAIPHONGMIENNAM ... a, Chữ cái thứ 1975 là...
- Có 1 cái bánh piza. Hồng ăn 1/4 cái bánh, Huệ ăn ít hơn Hồng 1/8 cái...
- đặt câu kiểu Ai thế nào? có chủ ngữ là cụm danh từ , vị ngữ...
- Từ nào sau đây có nghĩa là "một lòng một dạ vì việc...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Động từ bất quy tắc là những động từ không tuân theo quy tắc chuyển đổi thêm -ed để tạo thì quá khứ và quá khứ phân từ.Câu trả lời:- go -> went- have -> had- see -> saw- do -> did- come -> came- drive -> drove- sing -> sang- draw -> drew- eat -> ate- drink -> drank- swim -> swam- buy -> bought- write -> wrote- speak -> spoke- get -> got- give -> gave- say -> said- tell -> told- fall -> fell- ride -> rode
saw
had
went