Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các từ sau thành các động từ bất quy tắc.
+ go ->
have ->
see ->
do ->
come ->
drive ->
sing ->
draw ->
eat ->
drink ->
swim ->
buy ->
write ->
speak ->
get ->
give ->
say ->
tell ->
fall ->
ride ->
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- băng gâu đọc tiếng anh là j các bạn nhỉ
- Students in grade 3 and grade 4 in a primary school donate nuts for poor students. The number of nuts from 3 classes...
- present là gì trong tiếng việt các bạn
- Would you like some more coffee? .Yes,.................................. Mọi người giúp mình trả lời với...
Câu hỏi Lớp 4
- Linh đố Mai tìm các số có hai chữ số, biết tổng hai chữ số của nó bằng...
- viết bài văn kể lại câu chuyện "Cậu bé ham học"
- Khi viết chữ số 5 vào bên trái một số có bốn chữ số thì được số mới hơn số cũ bao nhiêu đơn vị. giải cả ra hộ mk nhé
- Giải giúp tớ với ạ Một bó hoa có 60 bông gồm hoa đồng tiền, hoa hồng và hoa...
- Hãy viết một bài văn ngắn tả đồ dùng học tập của em.
- (1 điểm) Vẽ sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên một cách đơn giản (sử dụng mũi...
- Tìm các từ ngữ đồng nghĩa với từ tự trọng Giúp mình nhé !
- Từ chứa tiếng “ trung” nào có nghĩa là “ một lòng một dạ”: trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Động từ bất quy tắc là những động từ không tuân theo quy tắc chuyển đổi thêm -ed để tạo thì quá khứ và quá khứ phân từ.Câu trả lời:- go -> went- have -> had- see -> saw- do -> did- come -> came- drive -> drove- sing -> sang- draw -> drew- eat -> ate- drink -> drank- swim -> swam- buy -> bought- write -> wrote- speak -> spoke- get -> got- give -> gave- say -> said- tell -> told- fall -> fell- ride -> rode
saw
had
went