Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các từ sau ra động từ bất quy tắc ở thì QKĐ và HTHT :
- meet , buy , teach , build , spend ,hear , tell , said , speak , go , do , come ,read ,drink , eat
Giúp mk vs ạ , mk mới học nên chưa bik
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- How much is a bowl of noodles...
- CHOOSE THE BEST ANSWER : 1. I prefer watching TV ............ a) to listening to music b) than listening to music c)...
- Đặt câu hỏi cho phần gạch chân ở mỗi câu 1. You mustn's drive into that street because it is a one-way...
- cho mình hỏi từ busy là tính từ ngắn hay tính từ dài
- a,what are you going to do this evening ? b, what are you going to do tomorrow? c,what are you going to do on the...
- viết một bài văn nói về môi trường bằng tiếng anh
- tóm tắt hội thoại unit 7 sách giáo khoa tieng anh lớp 6 tập 2 mới
- Put the verb into the correct form. - What time ..... (the banks/ close) hear? -I've got a computer, but I ........
Câu hỏi Lớp 6
- hãy điền vào chỗ trống từ thích hợp: Thạch Sanh lại cứu con vua Thủy Tề đó là 1...
- Tìm số nguyên n biết: a) – 5 là bội của n + 1 b) n là ước của 3n + 6 c) 2n + 5...
- nhân vật tớ trong bài thơ bắt nạt thể hiện thái độ như thế nào với các bạn bắt nạt và các bạn bị bắt nạt
- Nêu những câu ca dao tục ngữ nói về các đức tính tiết kiệm, lễ độ, biết ơn?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chuyển các từ này ra động từ bất quy tắc ở thì quá khứ đơn (QKĐ) và hiện tại hoàn thành (HTHT), bạn có thể thực hiện như sau:1. Meet - Met - Had met2. Buy - Bought - Had bought3. Teach - Taught - Had taught4. Build - Built - Had built5. Spend - Spent - Had spent6. Hear - Heard - Had heard7. Tell - Told - Had told8. Say - Said - Had said9. Speak - Spoke - Had spoken10. Go - Went - Had gone11. Do - Did - Had done12. Come - Came - Had come13. Read - Read - Had read14. Drink - Drank - Had drunk15. Eat - Ate - Had eatenCâu trả lời cho câu hỏi trên:- Met, bought, taught, built, spent, heard, told, said, spoke, went, did, came, read, drank, ate.
do -> did, come -> came, read -> read (đọc), drink -> drank, eat -> ate
hear -> heard, tell -> told, say -> said, speak -> spoke, go -> went
meet -> met, buy -> bought, teach -> taught, build -> built, spend -> spent