Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các từ sau ra động từ bất quy tắc ở thì QKĐ và HTHT :
- meet , buy , teach , build , spend ,hear , tell , said , speak , go , do , come ,read ,drink , eat
Giúp mk vs ạ , mk mới học nên chưa bik
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- the past simple tense: 1 she ... (go) home late last night 2 we ... (not / watch ) a film yesterday 3 when ... (he/...
- VIII. Write the correct form of the words in brackets. 1. It was a very ____________ comedy. I laughed and laughed....
- các bạn hãy giúp mình dịch đoạn văn này với: Everyone has one’s favorite pet. As for me, I very love my dog named Pull....
- Choose the best answer to complete these following sentences. 1. The people_______live in Vietnam speak Vietnamese. A....
- V. Comple the passage about Recycling, using the words given. 1. Recycling/ good activitity/ keep our planet/...
- what can i get for you?............. a. all right b. i'm afraid c. i hope d. yes, please
- Write a short paragraph introducing yourself (Viết một đoạn văn ngắn giới thiệu về bản thân) bằng Tiếng anh nhé...
- How many students are there in your school? How many_________________________ Giúp em với ai xong em sẽ tick cho.....
Câu hỏi Lớp 6
- Tìm các từ đồng âm và phân biệt nghĩa của chúng: Cái nhẫn bằng bạc. Cờ bạc là bác thằng bần. Ông...
- xác định thành phần câu: . Đi dần xuống là đền Hạ, chùa Thiên Quang và...
- nêu mục đích học tập của học sinh? Là một học sinh em cần làm gì để dạt đc mục đích học tập của bản thân mình?
- Mở bài gián tiếp kể về một trải nghiệm đáng nhớ với người thân của em ( có thể bằng...
- Khái niệm của hoán dụ: Lấy 2 ví dụ về hoán dụ: Các kiểu hoán dụ-4 kiểu:
- So sánh kể chuyện đời thường và kể chuyện tưởng tượng khác nhau điểm nào?
- Bài 9: Gạo ST25 của Việt Nam được thế giới công nhận là một trong những loại gạo ngon nhất thế giới. Trên thị trường...
- Hãy nêu cấu tạo,cách sử dụng và cách bảo quản kính lúp cầm tay
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chuyển các từ này ra động từ bất quy tắc ở thì quá khứ đơn (QKĐ) và hiện tại hoàn thành (HTHT), bạn có thể thực hiện như sau:1. Meet - Met - Had met2. Buy - Bought - Had bought3. Teach - Taught - Had taught4. Build - Built - Had built5. Spend - Spent - Had spent6. Hear - Heard - Had heard7. Tell - Told - Had told8. Say - Said - Had said9. Speak - Spoke - Had spoken10. Go - Went - Had gone11. Do - Did - Had done12. Come - Came - Had come13. Read - Read - Had read14. Drink - Drank - Had drunk15. Eat - Ate - Had eatenCâu trả lời cho câu hỏi trên:- Met, bought, taught, built, spent, heard, told, said, spoke, went, did, came, read, drank, ate.
do -> did, come -> came, read -> read (đọc), drink -> drank, eat -> ate
hear -> heard, tell -> told, say -> said, speak -> spoke, go -> went
meet -> met, buy -> bought, teach -> taught, build -> built, spend -> spent