Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các từ chỉ màu sắc sau sang Hán Việt: đỏ, vàng, tím, xanh dương, xanh lá, đen, trắng, nâu, hồng, xám~
Có ai ở đây rành về vấn đề này không nhỉ? Mình thật sự cần một tay giúp để giải quyết nó, Bạn nào có thể giúp được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- C1 : Viết 1 bài tản văn ( ngắn thôi cũng được, nhưng hơn hoặc = 1 trang giấy nhé) biểu cảm về thầy cô, bạn bè, mái...
- Sưu tầm những câu ca dao về thiên nhiên và lao động sản xuất. Càng nhiều càng tốt!!!!!!!!
- 1. Not a very good film,_______? 2. Somebody wanted a drink,________? 3. They think he's funny,________? 4....
- Em có suy nhĩ gì về tấm lòng nhân hậu của cô bé Kiều Phương trong văn bản " Bức tranh của em gái tôi " của Tạ Duy Anh?...
Câu hỏi Lớp 7
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sử dụng phần mềm tra cứu từ điển tiếng Việt - Hán Việt để tìm từ tương ứng.2. Sử dụng kiến thức về các từ Hán Việt có cùng nghĩa với từ chỉ màu sắc.Câu trả lời:1. Đỏ: 红 (hóng)2. Vàng: 黄 (huáng)3. Tím: 紫 (zǐ)4. Xanh dương: 蓝 (lán)5. Xanh lá: 绿 (lǜ)6. Đen: 黑 (hēi)7. Trắng: 白 (bái)8. Nâu: 褐 (hè)9. Hồng: 粉 (fěn)10. Xám: 灰 (huī)
Một số từ chỉ màu sắc trong tiếng Hán Việt gồm: đỏ (赤), vàng (黄), tím (紫), xanh dương (青), xanh lá (绿), đen (黑), trắng (白), nâu (棕), hồng (粉), xám (灰).
Đỏ trong tiếng Hán Việt là 红色, vàng là 黄色, tím là 紫色, xanh dương là 蓝色, xanh lá là 绿色, đen là 黑色, trắng là 白色, nâu là 棕色, hồng là 粉红色, xám là 灰色.
Các từ chỉ màu sắc theo tiếng Hán Việt là: đỏ (红色), vàng (黄色), tím (紫色), xanh dương (蓝色), xanh lá (绿色), đen (黑色), trắng (白色), nâu (棕色), hồng (粉红色), xám (灰色).
Các từ chỉ màu sắc trong tiếng Hán Việt là: đỏ (赤), vàng (黄), tím (紫), xanh dương (青), xanh lá (绿), đen (黑), trắng (白), nâu (棕), hồng (粉), xám (灰).