Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.A.should B.route C.would D.course
2.A.send B.sure C.sick D.soap
3.A.weight B.height C.either D.neither
4.A.tidy B.worry C.whose D.where
5.A.while B.why C.whose D.where
6.A.wind B.wine C.behind D.night
7.Ashall B.hall C.tall D.ball
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- So sánh kép , Mong các bn giúp mình vs 1, A he gets older, he wants to travel less. -> The...
- 1. If he (study) ____studies_____________ harder, he can pass an exam. 2. She may be late if she (not hurry)...
- Điền vào chỗ còn trống trong lá thư gởi toà soạn này. Chia động từ ở thì Present...
- 6 1. This is his first visit to England. He...
- 1/ Hurry up ! We've been waiting for you. What's taking you so long ? - I .......... for an important phone...
- Choose: 1. The old man persisted_______ ( on/ in/ for/ with) believing that his son was still somewhere in the...
- Butan có phân tử khối là 58. Biết công thức thực nghiệm của butan là C2H5. Tìm...
- 4 (trang 25 sgk Tiếng Anh 8 Global Success): Work in groups. Discuss and write what you like or dislike about like in...
Câu hỏi Lớp 8
- Cho PTHH: CuO H2SO4 -> CuSO4 H2O. Khi cho 1 mol CuO tác dụng với H2SO4 thu đc bao...
- Bài 2. (2,0 điểm) Một người đi xe máy từ thành phố về quê với vận tốc trung bình $3...
- chung minh bat dang thuc cosi
- Cho đoạn văn sau: Bao nhiêu người thuê viết Tấm tắc ngợi khen tài Hoa tay thảo những nét Như phượng múa rồng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc từng câu hỏi một- Hiểu ý của câu hỏi- Tìm trong các phương án lựa chọn từ có nghĩa tương đương với từ được gạch chân trong câu hỏiCâu trả lời:1. D. course2. A. send3. B. height4. A. tidy5. D. where6. A. wind7. A. shall
A. wind
A. while
A. tidy
B. height