Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.A.should B.route C.would D.course
2.A.send B.sure C.sick D.soap
3.A.weight B.height C.either D.neither
4.A.tidy B.worry C.whose D.where
5.A.while B.why C.whose D.where
6.A.wind B.wine C.behind D.night
7.Ashall B.hall C.tall D.ball
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Viết 1 đoạn văn khoảng 10 dòng kể về mình và các bạn tham gia các hoạt động ngoài trời bằng tiếng anh
- 1. Rebecca hardy’s home is close to the coast. 2. At the Ocean Center, you can see fish from both seas and...
- 1. Chọn đáp án...
- Complete each of the sentences with a word or phrase in 3. There is one extra word or phrase.chess club ...
- A: Tell us what happened to you yesterday? B: I (walk) along Piccadilly when. I (realize) that a man with a black...
- Dùng từ gợi ý viết thành câu 1.Your shoes are as big as mine ( size) \(\Rightarrow\) 2.If...
- 1.I'll lend you the book when I've finished (read).......... it 2.She loves (watch)........... TV 3.Mai is...
- Complete the second sentences so that it has the same meaning to the first. 1. Clement Clarke Moore wrote the poem in...
Câu hỏi Lớp 8
- M4AKhoanh vào đáp án đúng: 1 Can you tell me where...............… ? A she does B does she. C she...
- Xét xem hai phương trình x + 2 = 0 và x x + 2 = 0 có tương đương không?
- 11. Sơn nguyên Tây Tạng là sơn nguyên cao nhất thế giới nằm ở… a. Trung...
- kể tên các thiết bị đóng cắt , lấy điện , bảo vệ mạch điện của mạng điện trong nhà...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc từng câu hỏi một- Hiểu ý của câu hỏi- Tìm trong các phương án lựa chọn từ có nghĩa tương đương với từ được gạch chân trong câu hỏiCâu trả lời:1. D. course2. A. send3. B. height4. A. tidy5. D. where6. A. wind7. A. shall
A. wind
A. while
A. tidy
B. height