Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. This book is better ………………….. the other one.
2. Jim is not ………………….. tall as his sister.
3. I like running. It’s ………………….. interesting than swimming.
4. This film is funnier ………………….. the last one we saw.
5. Do this exercise first. It’s ………………….. important than that one.
6. These books are cheaper ………………….. the other ones.
7. Don’t worry! It’s not ………………….. bad as you think.
8. This road is longer ………………….. I thought.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Unit 1: Leisure Activity - Looking Back- - Từ vựng mới của phần Looking Back Unit 1 Lớp 8 ( Vocalbary)
- "He keeps leaving his pen at home" -> He is................ Câu này viết lại câu như...
- 1. Ngoc last ate fish five months ago. => Ngoc hasn’t _______________________________________________ 2. Long...
- I. Complete the sentences using the words in bold. Use two to five words. 1. Your mother’s worried about you. You...
Câu hỏi Lớp 8
- Trong cuốn sổ tay viết văn, nhà văn Tô Hoài tâm sự: Tôi cho rằng ngay trong văn...
- Đốt cháy hoàn toàn 15,9 gam hỗn hợp X gồm C3H4 , C3H8 , và C3H6 có tỉ khối so với...
- cho tam giác abc (góc b, c nhọn) đường cao ah. F và E lần lượt là hình chiếu của H...
- Câu 5: Đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc...
- viết đoạn văn 10 đến 15 câu suy nghĩ của em về tình mẫu tử . ...
- phân loại vật liệu kỹ thuật điện và ứng dụg của từng vật liệu trong thực tế
- xác định bài toán, mô tả thuật toán, viết chương trình tính diện...
- Mọi người ơi, giúp em câu hỏi này ạ. Nhà bác học Puốc-kin-giơ tên tiếng anh là gì ạ, và những phát minh của ông? Em...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:Trong mỗi câu trống cần điền từ so sánh đúng dạng để hoàn thành câu.1. better than2. as3. more4. than5. more6. than7. as8. thanCâu trả lời:1. This book is better than the other one.2. Jim is not as tall as his sister.3. I like running. It’s more interesting than swimming.4. This film is funnier than the last one we saw.5. Do this exercise first. It’s more important than that one.6. These books are cheaper than the other ones.7. Don’t worry! It’s not as bad as you think.8. This road is longer than I thought.
This road is longer than I thought.
Don’t worry! It’s not as bad as you think.
These books are cheaper than the other ones.
Do this exercise first. It’s more important than that one.