Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Xếp các từ sau thành các nhóm từ đồng nghĩa: bưng bê, quăng, ném, đáp, quẳng, hái, cấu, cắt, vứt, vác, ngắt, xé.
Giúp mk với, mk đang cần gấp!!!
Mọi người ơi, mình đang cảm thấy rất lo lắng không biết phải giải quyết câu hỏi này như thế nào, mai phải nộp bài cho giáo viên rồi. Bạn nào thông thái giúp mình với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Tìm từ đồng nghĩa với từ xốn xang và đặt câu với một trong các từ tìm được để nói về tình cảm...
- 1 :Điền từ thích hợp vào chỗ trống : Giải câu đố: Tôi thường đi cặp với chuyên Để nêu đức tính chăm...
- Với mỗi tiếng :" vui " , " lạnh " , " nhỏ " Em hãy tạo â từ ghép có nghĩa phân loại, hai từ ghép có nghĩa tổng...
- Trái nghĩa với từ tàn là gì ? Một từ thôi nhé
Câu hỏi Lớp 5
- một hình thang có tổng hai đáy 110 cm . tổng của đáy lớn và chiều cao 114 cm . tổng của đáy bé và chiều cao là...
- quãng đường ab dài 102,1 km. Một ô tô đi với vận tốc 48km/giờ . Ô tô đi được 1 giờ...
- một ô tô đi từ tỉnh A lúc 7 giờ 15 phút và đến tỉnh B lúc 9 giờ 45...
- cho hình tam giác ABCD có đáy bé AB = 9 cm , chiều cao BH = 8 cm .
- Một người sau khi sấy 250kg hạt tươi thì thu được 200 kg hạt khô.Tính tỷ số phần trăm nước trong...
- tổng 2 số là số lẻ lớn nhất có hai chữ số khác nhau.hiệu 2 số là 63. tìm số lớn trong 2 số đó.
- Nay duyên không thành cách xa Tình chúng ta sẽ úa màu Em mong rằng là giấc mơ rồi ngày sẽ tan Nhưng qua đêm dài tiếng...
- kết quả phép tính chia 10 : 3 (chỉ lấy tới hai chữ số)
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Tìm đồng nghĩa của từng từ trong danh sách.- Xếp các từ cùng nhau thành các nhóm từ có cùng nghĩa.Câu trả lời:1. Bưng bê, vác2. Quăng, đáp, quẳng, vứt3. Ngắt, cắt, xé4. Hái, cấu