Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng :
121 ; 144 ; 169 ; 225 ; 256 ; 324 ; 361 ; 400 .
Help me, please! Mình đang tìm kiếm câu trả lời cho một câu hỏi cực kỳ khó khăn và mình cần sự trợ giúp từ cộng đồng. Ai có thể giải đáp giúp mình?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 9
- Câu 38: Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của ba đường A. ...
- Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Vẽ đường tròn (A), bán kính AH. Từ C kẻ tiếp tuyến CM với đường tròn (A) (M...
- Làm thế nào để bú cu thằng bạn thân ạ ?
- Cho mình hỏi các từ vựng cần thiết để thi violympic tiếng anh lớp 9
- Cho B=4√x/x+4. Tìm x để B nhận giá trị nguyên.
- Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC), nội tiếp đường tròn (O; R). Các tiếp tuyến tại B và C...
- cho phương trình x 2-2(m-1)x+m 2-3=0(m là tham số).Tìm m để phương trình có hai...
- cho tam gíc ABC nội tiếp đường tròn (O) bán kính R có góc C = 45 độ a. tính diện tích hình quạt tròn AOB (ứng với cung...
Câu hỏi Lớp 9
- Nêu những biểu hiện của tư tưởng nhân đạo trong một tác phẩm tiêu biểu của văn học trung đại (ví dụ: Truyện Kiều của...
- 1. Cho bốn chất: NaCl, H2O, MnO2, H2SO4 và những thiết bị cần thiết. Hãy nêu hai phương pháp...
- in spite of the darkness they continued to work -> though
- Study hard and you will pass the exam => Ì
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm căn bậc hai của một số học, ta sử dụng phương pháp sau:1. Tách số học thành các thừa số nguyên tố.2. Tính căn bậc hai của từng thừa số nguyên tố.3. Nhân các căn bậc hai của các thừa số nguyên tố lại với nhau.Áp dụng phương pháp trên, ta có:1. Tách số 121: 121 = 11^2 Căn bậc hai của 11^2 là căn bậc hai của 11 nhân với chính nó: căn bậc hai của 11 x căn bậc hai của 11 = 11.2. Tách số 144: 144 = 12^2 Căn bậc hai của 12^2 là căn bậc hai của 12 nhân với chính nó: căn bậc hai của 12 x căn bậc hai của 12 = 12.3. Tách số 169: 169 = 13^2 Căn bậc hai của 13^2 là căn bậc hai của 13 nhân với chính nó: căn bậc hai của 13 x căn bậc hai của 13 = 13.4. Tách số 225: 225 = 15^2 Căn bậc hai của 15^2 là căn bậc hai của 15 nhân với chính nó: căn bậc hai của 15 x căn bậc hai của 15 = 15.5. Tách số 256: 256 = 16^2 Căn bậc hai của 16^2 là căn bậc hai của 16 nhân với chính nó: căn bậc hai của 16 x căn bậc hai của 16 = 16.6. Tách số 324: 324 = 18^2 Căn bậc hai của 18^2 là căn bậc hai của 18 nhân với chính nó: căn bậc hai của 18 x căn bậc hai của 18 = 18.7. Tách số 361: 361 = 19^2 Căn bậc hai của 19^2 là căn bậc hai của 19 nhân với chính nó: căn bậc hai của 19 x căn bậc hai của 19 = 19.8. Tách số 400: 400 = 20^2 Căn bậc hai của 20^2 là căn bậc hai của 20 nhân với chính nó: căn bậc hai của 20 x căn bậc hai của 20 = 20.Vậy căn bậc hai của các số trong danh sách là 11, 12, 13, 15, 16, 18, 19, 20.