Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
chọn từ có phát âm khác ((các bạn giải thik vì sao giúp mk vs ạ)
1. A. boxes B. classes C. potatoes D. finishes
2 A. relieves B. invents C. buys D. deals
3. A. dreams B. heals C. kills D. tasks
. A. resources B. stages C. preserves D. focuses
5. A. sports B. households C. minds D. p lays
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. This is Peter’s book. (Peter) 2. Let's go to the_____. (Smiths) 3. The _____room is upstairs....
- b. Talk about your home using the new words and three other words you know. (Nói về nhà của em sử dụng...
- At the weekend là dấu hiệu của thì nào ? Tonight là dấu hiệu của thì nào ? Bài tập : Chia DT trong ngoặc Now I (...
- Dịch sang tiếng anh: Có 4 người trong gia đình của cô ấy phải không?
- Write full sentences to make a paragraph , using the suggested words or phrases given 1. have/younger...
- V. Dùng từ để hỏi: What, When, Where, Why, How, Which, Whose, Who 1....
- mẫu: what's Amy wearing? she's wearing a long black dress ( black / long ) 1.what's she...
- Write a letter to your friend to describe your favourite restaurant (about 90 words)
Câu hỏi Lớp 6
- bài 1: viết 1 đoạn văn ( 7 đến 10 câu ) miêu tả hình ảnh của một em bé a, trong đoạn văn có sử dụng...
- Tính tổng : 9 + 99 + 999 + ... + 9999...99 ( 50 chữ số 9 ) giúp tui nha mấy bn !
- Phân biệt đặc điểm cấu tạo và sinh sản của ngành thực vật hạt trần và ngành thực vật hạt kín? kể tên đại diện của...
- Tìm số nguyên tố x,y thuộc N* sao cho x4 + 4y4 là số nguyên tố
- 2. Tìm và giải thích nghĩa của những từ láy trong các câu sau: a. Đó là: không trông thấy tôi, nhưng chị Cốc đã trông...
- Giải nghĩa từ "lỗi lạc".Tìm câu ca dao tục ngữ thành ngữ nói về người thông minh lỗi lạc. Kể tên những người thông minh...
- Giải vở bài tập Sinh học lớp 6 trang 21 đến trang 24
- Ở hạt đậu xanh, chất dinh dưỡng được dự trữ ở đâu ? A. Lá mầm B. Phôi nhũ C. Thân mầm D. Chồi mầm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để chọn từ có phát âm khác, chúng ta cần lưu ý phát âm cuối cùng của từ.1. A. boxes - /ɪz/ B. classes - /ɪz/ C. potatoes - /z/ D. finishes - /ɪz/Từ "potatoes" có phát âm cuối cùng khác với các từ còn lại.2. A. relieves - /vz/ B. invents - /nts/ C. buys - /z/ D. deals - /lz/Từ "invents" có phát âm cuối cùng khác với các từ còn lại.3. A. dreams - /mz/ B. heals - /lz/ C. kills - /lz/ D. tasks - /ks/Từ "dreams" có phát âm cuối cùng khác với các từ còn lại.4. A. resources - /ɪz/ B. stages - /ɪz/ C. preserves - /z/ D. focuses - /ɪz/Từ "preserves" có phát âm cuối cùng khác với các từ còn lại.5. A. sports - /ts/ B. households - /ldz/ C. minds - /ndz/ D. plays - /z/Từ "sports" có phát âm cuối cùng khác với các từ còn lại.Vậy đáp án chính xác là:C. potatoesB. inventsA. dreamsC. preservesA. sports
Câu hỏi: Chọn từ có phát âm khác? Lựa chọn đúng là B. households. Tất cả các từ còn lại đều có âm cuối là /z/ trong khi từ 'households' có âm cuối là /dz/
Câu hỏi: Chọn từ có phát âm khác? Lựa chọn đúng là D. plays. Tất cả các từ còn lại đều có âm cuối là /dz/ trong khi từ 'plays' có âm cuối là /eɪz/
Câu hỏi: Chọn từ có phát âm khác? Lựa chọn đúng là A. resources. Tất cả các từ còn lại đều có âm cuối là /ɪz/ trong khi từ 'resources' có âm cuối là /sɪz/
Câu hỏi: Chọn từ có phát âm khác? Lựa chọn đúng là D. tasks. Tất cả các từ còn lại đều có âm cuối là /i:z/ trong khi từ 'tasks' có âm cuối là /kz/