Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Task 2: Give the correct form of the verbs to complete the sentences:
1. At the time next week, he (not work) ___________ here.
2. Tom (paint) _____________ the house at 8 a.m tomorrow.
3. They (have lunch) _____________ at this time Sunday afternoon.
4. By this time of 2020, Mr. David (not teach) _____________ us English.
5. Thang (walk) _____________ with his dog at this time tomorrrow.
6. Nam (have) ____________ hamburgers at this time tomorrrow.
7. Mother ____________ (cook) some food in the kitchen at the moment, she _______ (cook) in the morning.
8. Where ___________ (you/go) now? - I ___________ (go) to the theater.
9. Water __________ (boil) at 100 degrees centigrade.
10. All the windows (clean) ___________ this weekend.
11. Jim (wake) _____________ at 5:00 a.m by his mom tomorrow.
12. Students (not give) ____________an English test this afternoon.
13. Trees __________ (plant) a long this street next month.
14. __________ he __________ (write) to his friend next week.
15. He often __________ (pick) his friend up at the rail way station every morning.
16. Minh's teacher wants him (spend) __________ more time on Literature.
17. Mrs. Hoa used (teach) __________ us History.
18. Laura should (improve) ___________ her English writing.
19. They didn't (try) __________ to learn all new words, so they couldn't (write) ____________ well.
Giúp Yuriko với ak!
#ngutienganh
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- viết 1 bức thư cho 1 ngườ bạn ở nước ngoài (tiếng anh) về các ngày lễ lớn trong năm ở nước mình
- 1. What books are people reading this year? 2. How did the police find the lost man? 3. Who look after the children for...
- viết lại câu bằng cách sử dụng đại từ sở hữu That pen belongs to those students => That pen...
- Found ( thành lập ) V2 , v3 là gì? Lie ( nói dối ) V2 , V3...
- 1. I am going to have my car repaired by my mother. => I am going to have ......................... 2. My...
- cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: 1.He was amazed..... the truth.(discover) 2.She ws anxious ....... her new...
- 1,Wear a hat ...... you'll get sunburnt A. and B. or C.but D.so
- talk about the festival you like best ( giúp mình bài này với mn , ngắn thôi ạ )
Câu hỏi Lớp 7
- Nêu nội dung của Bộ luật Hồng Đức và so sánh với Quốc triều hình luật và Luật hồng thư P/S: đây là Sử 7, ai...
- Chia động từ trong ngoặc đúng dạng thì quá khứ đơn: Snow White was the daughter of a beautiful queen, who died when the...
- phân tích nhân vật Bé Hồng ở đoạn trích trong lòng mẹ trích trong...
- Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì: A. GM =...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành bài tập trên, bạn cần điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống trong các câu sau:1. will not work2. will paint3. will have lunch4. will not teach5. will walk6. will have7. is cooking, cooks8. are you going, am going9. boils10. will be cleaned11. will be woken12. will not be given13. will be planted14. Will, write15. picks16. to spend17. to teach18. improve19. try, writeVới cách làm này, bạn cần sử dụng các dạng của động từ tương ứng với thì tương lai, hiện tại đơn, quá khứ đơn và cấu trúc ngữ pháp đúng trong tiếng Anh.Đáp án của câu hỏi là:1. will not work2. will paint3. will have lunch4. will not teach5. will walk6. will have7. is cooking, cooks8. are you going, am going9. boils10. will be cleaned11. will be woken12. will not be given13. will be planted14. Will, write15. picks16. to spend17. to teach18. improve19. try, writeCác câu trả lời trên sẽ giúp bạn hoàn thành bài tập một cách chính xác và tự tin.
6. Nam will be having hamburgers at this time tomorrow.
5. Thang will be walking with his dog at this time tomorrow.
4. By this time of 2020, Mr. David will not be teaching us English.
3. They will be having lunch at this time Sunday afternoon.