Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm lỗi sai
She have to wear uniform at work everyday that makes her uncomfortable.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- II. Hoàn thành các câu sau: 1. A: “There's someone at the door.” B: “I _________________________ (get) it.” 2. Joan...
- B (trang 36 Tiếng Anh 7 Explore English): Complete the chart. Write notes about yarn bombing. (Hoàn...
- Drug nghĩa là gì
- 1. Read and listen to the dialogue. Then complete the table with the words in blue in the dialogue. Add...
- Rewrite 1. I am as tall as my mother. -> I am the same height as my mother. 2. Are you as heavy as your...
- 1. What about .........to the zoo on Sunday? (to go/ going/ goes/ go) 2. Ba and Hoa usually............. videos....
- 1.The problem is too difficult for me to do The problem isn't................................ 2. It is such a...
- I find watch tv interesting. - It is............................... giúp mik với.
Câu hỏi Lớp 7
- Biển rộng bao la là một món quà thiên nhiên ban tặng cho chúng ta. Em...
- Mn ơi mình có 5 môn trên 7 và 3 môn trên 8 tmb cả năm thì mik đc...
- hãy so sánh điểm giống nhau và khác nhau về cơ sở kinh tế xã hội của xã hội phong kiến phương đông và phương tây
- Ống đồng mà Thoát Hoan đã chui vào để trốn chạy về nước dùng để làm gì vào thời đó ? Giúp mk nha .Gấp lắm đó
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm lỗi sai trong câu trên, ta nhận thấy lỗi nằm ở việc sử dụng động từ "have" thay vì "has" với chủ ngữ "She".Câu trả lời:1. She has to wear uniform at work everyday that makes her uncomfortable. 2. She is required to wear uniform at work everyday that makes her uncomfortable.
her -> her feel (Thêm từ 'feel' sau 'her' để hoàn thành cấu trúc câu)
makes -> make (Đổi 'makes' thành 'make' để phù hợp với chủ ngữ 'uniform', vì 'uniform' là danh từ số nhiều)
everyday that -> every day that (Tách hai từ 'everyday' thành 'every day' để đảm bảo đúng cấu trúc câu)
uniform at work -> a uniform at work (Thêm 'a' trước 'uniform' để chỉ một chiếc đồ đồng phục cụ thể)