Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm lỗi sai
She have to wear uniform at work everyday that makes her uncomfortable.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- III. Complete the following sentences with the correct form of have to. 1. That...
- PARENTS AND FRIENDS We can choose our friends, but we can’t choose our (54) ………… That...
- write a paragraph ( about 60- 70words) about your favourite food Mọi người giúp mình với! Đơn giản dễ hiểu thôi đừng...
- Complete the passage: Do you want to be a fitter and healthier? Would you like to look younger? Do you want to feel...
- Dịch nghĩa hộ m câu này Black pink in your area
- Bài 6: Hoàn thành các câu sau.⦁ How often/ you/ go/skating? ⦁ What time/ your sister/ wake up/ in the morning? ⦁...
- 1. Bicycles / not as / are / motorbikes / fast as /. => Bicycles...
- Xác định lỗi sai ở các câu sau: 1. I am familiar with that product. I don’t know how many times I’ve watched it on the...
Câu hỏi Lớp 7
- Cho đường thẳng zz' cắt hai đường thẳng xx' và yy' lần lượt tại A và B, biết zAx' = 70 độ, ABy = BAx'. Tính số đo góc...
- Trình bày các ứng dụng của sinh sản vô tính trong thực tiễn? Lấy ví dụ minh...
- Sâu bọ mang lại những lợi ích gì cho con người và tự nhiên? Lấy ví dụ
- Cho tam giác ABC có AB < AC . Phân giác của góc A cắt cạnh BC tại điểm D....
- kể về 1 kỉ niệm về thầy cô dưới mái trường các bạn giup mình viết dài 2 trang nhé
- Em hãy mô tả về tàu Ca-ra-ven và nêu rõ tác dụng của loại tàu này
- Ai có sách nâng cao và phát triển toán lớp 7 tập 1 thì cho mik xin cái đề bài 10,11,12 trang 59 đc ko(phần hình học...
- Hiện tượng giun đũa chui ống mật ở trẻ em là hiện tượng giun đi từ ruột non ngược lên tá...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm lỗi sai trong câu trên, ta nhận thấy lỗi nằm ở việc sử dụng động từ "have" thay vì "has" với chủ ngữ "She".Câu trả lời:1. She has to wear uniform at work everyday that makes her uncomfortable. 2. She is required to wear uniform at work everyday that makes her uncomfortable.
her -> her feel (Thêm từ 'feel' sau 'her' để hoàn thành cấu trúc câu)
makes -> make (Đổi 'makes' thành 'make' để phù hợp với chủ ngữ 'uniform', vì 'uniform' là danh từ số nhiều)
everyday that -> every day that (Tách hai từ 'everyday' thành 'every day' để đảm bảo đúng cấu trúc câu)
uniform at work -> a uniform at work (Thêm 'a' trước 'uniform' để chỉ một chiếc đồ đồng phục cụ thể)