Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm lỗi sai
She have to wear uniform at work everyday that makes her uncomfortable.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Ex 1 Fill fit, suit, match, put on, take off in the following sentences 1. You should............. your pajamas,...
- Topic 2: FILMS 1. Do you like films? 2. How often do you watch films? 3. What kind of films do you...
- Past perfect vs past simple 6. Hardly the car (go) .............. a mile when it (have) ........... a flat tyre. 7....
- II. Read the text and answer the questions. Each nation has many...
Câu hỏi Lớp 7
- tìm 20 từ hán việt và dịch nghĩa
- Cs bạn nào giải được bài ?2 ?3 ?4 ?5 ?6 ?7 sgk toán lớp 7 tập 1 trang 5 bài Thu nhập số liệu thống kê tần số...
- Dịch nhanh các từ trái nghĩa sau: Happy>< Sad Tall>< Short Hot><Cold (Free tick)
- câu 1 phân biệt tự tin và chưa tự tin.nêu biểu hiện của tự tin,ý nghĩa của tự tin ,nêu các biểu hiện của tự trọng ,nêu...
- Câu 1: Tốc độ là gì? Ý nghĩa của tốc độ? Công thức tính tốc độ, Giải...
- CMR trong tam giác vuông cạnh đối diện với góc \(30^0\) thì bằng 1 nửa cạnh huyền. Ai chơi bangbang thì kb nha
- Câu 5: Pháo hoa có thành phần nhiên liệu nổ gồn Sulfur, than và hợp chất (Z)....
- Cho tam giác ABC vuông tại A . Dường trung tuyến AM . Chứng minh rằng BM = CM = AM
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm lỗi sai trong câu trên, ta nhận thấy lỗi nằm ở việc sử dụng động từ "have" thay vì "has" với chủ ngữ "She".Câu trả lời:1. She has to wear uniform at work everyday that makes her uncomfortable. 2. She is required to wear uniform at work everyday that makes her uncomfortable.
her -> her feel (Thêm từ 'feel' sau 'her' để hoàn thành cấu trúc câu)
makes -> make (Đổi 'makes' thành 'make' để phù hợp với chủ ngữ 'uniform', vì 'uniform' là danh từ số nhiều)
everyday that -> every day that (Tách hai từ 'everyday' thành 'every day' để đảm bảo đúng cấu trúc câu)
uniform at work -> a uniform at work (Thêm 'a' trước 'uniform' để chỉ một chiếc đồ đồng phục cụ thể)