Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm lỗi sai
She have to wear uniform at work everyday that makes her uncomfortable.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- viết lại câu The train to Hanoi lasted three hours It took...................................................
- a) Xác định hóa trị của sắt trong hợp chất FeO,Fe2 O3. b)Lập công thức hóa học của hợp...
- Ex. 1: Change these sentences into the passive form: 1. The milkman brings bottles of milk to the house. →Bottles of...
- Fill in each blank with ONE suitable article (a, an, the or 0) to complete the passage. 1. David attended ___ Princeton...
- 1. Overpopulation is a major problem in the city, ? 2. Children in slums don’t have enough food, ? 3....
- Task 1: Give the correct form of the word given to complete the sentences. 1. I think the most useful of all house hold...
- fill in the gaps with a lot of , much or many 1 I haven't got.....................homework today 2 John hasn't...
- viết 1 lá thư cho mẹ kể về việc em làm hàng ngày,dựa vào bài A4(theo...
Câu hỏi Lớp 7
- Hòa và Nam là đôi bạn thân học chung lớp lại ngồi cùng một bàn trong giờ kiểm tra toán tuần trước Hòa không làm được...
- Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y=4x và đồ thị hàm số y=\(\frac{1}{x}\)
- hai gương phẳng G1 và G2 đặt song song với nhau, mặt phản xạ quay vào nhau. tia tới SI được chiếu...
- LUYỆN TẬP LIÊN KẾT TRONG VĂN BẢN Bài 2: Hãy thêm một số câu thích hợp để...
- Bài 4: (6,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC). Vẽ về phía...
- phân tích nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc khởi nghĩa lam sơn và tây sơn
- Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B = 60 độ a) Tính góc C và so...
- Tìm các câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ, danh ngôn về tình bạn. Các bạn giúp mình với, nhanh nhé ! Thanks !
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm lỗi sai trong câu trên, ta nhận thấy lỗi nằm ở việc sử dụng động từ "have" thay vì "has" với chủ ngữ "She".Câu trả lời:1. She has to wear uniform at work everyday that makes her uncomfortable. 2. She is required to wear uniform at work everyday that makes her uncomfortable.
her -> her feel (Thêm từ 'feel' sau 'her' để hoàn thành cấu trúc câu)
makes -> make (Đổi 'makes' thành 'make' để phù hợp với chủ ngữ 'uniform', vì 'uniform' là danh từ số nhiều)
everyday that -> every day that (Tách hai từ 'everyday' thành 'every day' để đảm bảo đúng cấu trúc câu)
uniform at work -> a uniform at work (Thêm 'a' trước 'uniform' để chỉ một chiếc đồ đồng phục cụ thể)